Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你费尽心思" (nǐ fèi jìn xīn sī) trong hội thoại tiếng Trung

你费尽心思

nǐ fèi jìn xīn sī

Ngươi tốn bao công sức

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
11:36
TMDB ID
278275
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1很熟悉hěn shú xīrất hiểu.
2你费尽心思nǐ fèi jìn xīn sīNgươi tốn bao công sức
3就是为了见一见我的真身?jiù shì wèi le jiàn yī jiàn wǒ de zhēn shēn ?chỉ để thấy được nguyên hình của ta ư?

More Clips From Episode

Total 82 clips (Page 1 of 5)
我做不到 那我就杀了他
HSK 6
0:03s
wǒ zuò bú dào nà wǒ jiù shā le tāTa không làm được. Vậy ta sẽ giết nó.
你这个胎记好有意思 像一颗流水做的心
HSK 7
0:03s
nǐ zhè ge tāi jì hǎo yǒu yì si xiàng yī kē liú shuǐ zuò de xīnVết bớt của huynh thú vị thật, trông như gợn nước hình trái tim.
那我知道你是谁了
HSK 1
0:03s
nà wǒ zhī dào nǐ shì shuí leVậy ta biết ngươi là ai rồi.
我应该叫你真正的名字
HSK 4
0:03s
wǒ yīng gāi jiào nǐ zhēn zhèng de míng zìta nên gọi tên thật của ngươi.
谁派你来这里的? 为何要冒充侍鳞宗?
HSK 7
0:03s
shuí pài nǐ lái zhè lǐ de ? wèi hé yào mào chōng shì lín zōng ?Ai cử ngươi đến đây? Tại sao phải mạo danh Thị Lân Tông?
我就怀疑是你
HSK 4
0:03s
wǒ jiù huái yí shì nǐta đã nghi ngờ là ngươi rồi.
那两个来路不明
HSK 1
0:03s
nà liǎng gè lái lù bù míngthì hai tên yêu quái không rõ lai lịch
就再也拿不到星石了
HSK 2
0:03s
jiù zài yě ná bú dào xīng shí lesẽ không bao giờ lấy được Tinh Thạch.
但最终还是抓到你了
HSK 4
0:03s
dàn zuì zhōng hái shì zhuā dào nǐ leNhưng cuối cùng vẫn bắt được ngươi,
你说的这些 我不太明白
HSK 3
0:03s
nǐ shuō de zhè xiē wǒ bù tài míng báiTa không rõ những điều ngươi vừa nói lắm.
像是认识很久的老朋友
HSK 3
0:03s
xiàng shì rèn shí hěn jiǔ de lǎo péng yǒugiống như bạn cũ đã quen từ lâu vậy.
就是为了见一见我的真身?
HSK 3
0:03s
jiù shì wèi le jiàn yī jiàn wǒ de zhēn shēn ?chỉ để thấy được nguyên hình của ta ư?
所以我就想弄清楚
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ wǒ jiù xiǎng nòng qīng chǔDo vậy, ta muốn tìm hiểu rốt cuộc ngươi là thứ gì.
你究竟是个什么东西
HSK 4
0:03s
nǐ jiū jìng shì gè shén me dōng xīDo vậy, ta muốn tìm hiểu rốt cuộc ngươi là thứ gì.
可是毒却杀不了妖
HSK 6
0:03s
kě shì dú què shā bù liǎo yāoNhưng độc không giết được yêu.
我只能嫁祸给你
HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ néng jià huò gěi nǐta đành vu vạ cho ngươi.
可是我却有了意外的收获
HSK 5
0:03s
kě shì wǒ què yǒu le yì wài de shōu huòNhưng ta lại thu được thành quả bất ngờ.
不是杀人 是恐惧
HSK 6
0:03s
bú shì shā rén shì kǒng jùKhông phải giết người. Mà là nỗi sợ.
那我就可以拥有源源不绝的力量
HSK 5
0:03s
nà wǒ jiù kě yǐ yōng yǒu yuán yuán bù jué de lì liàngthì ta sẽ có nguồn sức mạnh bất tận.
我们只能听命行事
HSK 3
0:03s
wǒ men zhǐ néng tīng mìng xíng shìBọn ta chỉ có thể làm theo lệnh.