Cách dùng "我也算是没负你所托" (wǒ yě suàn shì méi fù nǐ suǒ tuō) trong hội thoại tiếng Trung
我也算是没负你所托
vậy cũng coi như ta không phụ sự giao phó của huynh. ♪ Có ai chăng, kẻ dám phá thang mây, chặn đứt tiền lộ? ♪
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:33
shī师
xiōng兄
“♪ Đều trải bằng vô số linh hồn cô độc ♪ Sư huynh,”
LINE 0203:35
PLAYING SCENEwǒ我
yě也
suàn算
shì是
méi没
fù负
nǐ你
suǒ所
tuō托
“vậy cũng coi như ta không phụ sự giao phó của huynh. ♪ Có ai chăng, kẻ dám phá thang mây, chặn đứt tiền lộ? ♪”
LINE 0303:39
zhōng终
yú于
zhǎo找
dào到
“♪ Có ai chăng, kẻ dám phá thang mây, chặn đứt tiền lộ? ♪ Cuối cùng ta cũng tìm được”
Show Information