Cách dùng "修者修行天地间" (xiū zhě xiū xíng tiān dì jiān) trong hội thoại tiếng Trung
修者修行天地间
[Người tu tiên tu hành giữa đất trời]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:18
yǒu有
dà大
chéng成
qī期
de的
xiū修
zhě者
zài在
sàn散
gōng功
“Có người tu tiên cảnh giới Đại Thành đang tán công.”
LINE 0202:35
PLAYING SCENExiū修
zhě者
xiū修
xíng行
tiān天
dì地
jiān间
“[Người tu tiên tu hành giữa đất trời]”
LINE 0302:38
xī吸
qǔ取
rì日
yuè月
jīng精
huá华
“[là hấp thụ tinh hoa của nhật nguyệt,]”
Show Information