Cách dùng "一次考出了三个进士" (yī cì kǎo chū le sān gè jìn shì) trong hội thoại tiếng Trung
一次考出了三个进士
trong lần thi đó có ba vị đỗ tiến sĩ,
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:29
kě可
hòu后
lái来
yǒu有
cì次
xiāng乡
shì试
“nhưng sau đó có một mùa khoa cử,”
LINE 0213:31
PLAYING SCENEyī一
cì次
kǎo考
chū出
le了
sān三
gè个
jìn进
shì士
“trong lần thi đó có ba vị đỗ tiến sĩ,”
LINE 0313:34
gǎi改
míng名
jiào叫
sān三
yuán元
zhèn镇
le了
“thế nên đổi tên thành trấn Tam Nguyên.”
Show Information