Cách dùng "有大成期的修者在散功" (yǒu dà chéng qī de xiū zhě zài sàn gōng) trong hội thoại tiếng Trung
有大成期的修者在散功
Có người tu tiên cảnh giới Đại Thành đang tán công.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:13
huí回
lái来
de得
jí急
méi没
zhù注
yì意
“Lúc ta quay về vội quá nên không chú ý.”
LINE 0202:18
PLAYING SCENEyǒu有
dà大
chéng成
qī期
de的
xiū修
zhě者
zài在
sàn散
gōng功
“Có người tu tiên cảnh giới Đại Thành đang tán công.”
LINE 0302:35
xiū修
zhě者
xiū修
xíng行
tiān天
dì地
jiān间
“[Người tu tiên tu hành giữa đất trời]”
Show Information