Cách dùng "还能一起并肩作战" (hái néng yì qǐ bìng jiān zuò zhàn) trong hội thoại tiếng Trung
还能一起并肩作战
còn có thể kề vai sát cánh chiến đấu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:55
yīng应
gāi该
shì是
wǒ我
xiàn羡
mù慕
nǐ你
men们
“Chắc là tôi ngưỡng mộ các cậu.”
LINE 0227:58
PLAYING SCENEhái还
néng能
yì一
qǐ起
bìng并
jiān肩
zuò作
zhàn战
“còn có thể kề vai sát cánh chiến đấu.”
LINE 0328:00
wǒ我
què却
“Em lại...”
Show Information