Cách dùng "陛下心中有杆秤" (bì xià xīn zhōng yǒu gǎn chèng) trong hội thoại tiếng Trung
陛下心中有杆秤
trong lòng bệ hạ có một cái cân,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
20:25
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这说明 | zhè shuō míng | Điều này chứng tỏ |
| 2▶ | 陛下心中有杆秤 | bì xià xīn zhōng yǒu gǎn chèng | trong lòng bệ hạ có một cái cân, |
| 3 | 称的是社稷轻重 | chēng de shì shè jì qīng zhòng | cân đo trọng lượng của xã tắc, |
More Clips From Episode
Total 68 clips (Page 4 of 4)
HSK 2
0:03s
shǎn kāi kuài shǎn kāi nà biān zǒu shuǐ le zǒu shuǐ le kuài pǎoTránh ra, mau tránh ra! Bên kia cháy rồi! Cháy rồi! Mau chạy đi!

HSK 3
0:03s
xiān hù sòng sǎo sǎo hé wú yōu huí fǔ nǐ bù gēn wǒ men yì qǐ maHộ tống tẩu tẩu và Vô Ưu về phủ trước. Muội không đi cùng bọn ta à?

HSK 4
0:03s
wǒ qù kàn kàn shén me qíng kuàng sǎo sǎo bù yòng dān xīnTa đi xem tình hình thế nào. Tẩu tẩu không cần lo lắng.

HSK 6
0:03s
nǐ jiù zhè me xiǎng dāng huáng dì ma chéng nèi yǐ fú shī zhěn jièNgươi muốn làm Hoàng đế đến vậy sao? Trong thành, xác đã nằm ngổn ngang,

HSK 5
0:03s
xuè liú chéng hé nǐ zhè yàng shì wàn mín rú cǎo jiè zhī rénmáu chảy thành sông. Người coi dân chúng như cỏ rác nhà ngươi


