Cách dùng "等了很久吧 饿不饿" (děng le hěn jiǔ ba è bù è) trong hội thoại tiếng Trung
等了很久吧 饿不饿
děng le hěn jiǔ ba è bù è
Đợi lâu lắm nhỉ? Có đói không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
36:31
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 玉笙 | yù shēng | Ngọc Sênh. |
| 2▶ | 等了很久吧 饿不饿 | děng le hěn jiǔ ba è bù è | Đợi lâu lắm nhỉ? Có đói không? |
| 3 | 我们去吃东西去 好 | wǒ men qù chī dōng xī qù hǎo | Chúng ta đi ăn. Được. |
More Clips From Episode
Total 68 clips (Page 3 of 4)
HSK 2
0:03s
diàn xià bié ràng wǒ zǒu diàn xià wáng fēi diàn xià nǐ bié qùĐiện hạ. Đừng để ta đi, điện hạ. Vương phi. - Điện hạ. - Đừng đi.

HSK 4
0:03s
nǐ jiù hǎo hǎo guò nǐ jiē xià lái de rén shēng banàng hãy sống thật tốt quãng đời còn lại của mình.

HSK 7
0:03s
dìng wáng shén yǒng zhēn nǎi guó zhī zhù shíĐịnh vương dũng mãnh như thần, đúng là trụ cột của đất nước.

HSK 7
0:03s
dōu zhǔn bèi hǎo le bǐng diàn xià dà liàng huǒ yóu jiē yǐ yùn zhìĐã chuẩn bị xong cả chưa? Bẩm điện hạ, đã vận chuyển một lượng lớn dầu hỏa tới nơi,

HSK 4
0:03s
dōng jiā bù zài wǒ men yǐ dǎ yàng le nǐ míng rì zài lái baBà chủ không có ở đây. Bọn ta đã đóng cửa rồi. Ngày mai ngươi lại đến nhé.

HSK 4
0:03s
zhǎo gè méi rén rèn shí de dì fāng hǎo hǎo guò rì ziTìm một nơi không ai biết, sống cho tốt.

HSK 5
0:03s
tiān dà dì dà zǒng yǒu róng shēn zhī chù deTrời đất rộng lớn, kiểu gì chẳng có chốn dung thân.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
xiū wén yě néng kàn dào jīn rì sǎo sǎoTu Văn cũng nhìn thấy được cảnh hôm nay... Tẩu tẩu.










