Cách dùng "他那么聪明的一个人" (tā nà me cōng míng de yí gè rén) trong hội thoại tiếng Trung
他那么聪明的一个人
tā nà me cōng míng de yí gè rén
Một người thông minh như ông ấy
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
26:21
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可徐山长不肯收我入门 | kě xú shān zhǎng bù kěn shōu wǒ rù mén | Nhưng Từ sơn trưởng không chịu nhận ta làm đồ đệ. |
| 2▶ | 他那么聪明的一个人 | tā nà me cōng míng de yí gè rén | Một người thông minh như ông ấy |
| 3 | 一定 | yí dìng | chắc chắn |
More Clips From Episode
Total 68 clips (Page 2 of 4)
HSK 7
0:03s
yù shí bèi wā dé chà bu duō le yě jiù fèi qì leđá ngọc gần như bị khai thác cạn kiệt, nên cũng bỏ hoang.

HSK 7
0:03s
wǒ ruò shì néng bài dào yī wèi wèi gāo quán zhòngNếu có thể bái một vị sư phụ quyền cao chức trọng,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
suàn zhǔn le lì yì suàn zhǔn le měi yī bù yào zǒu de qí lùtính chuẩn lợi ích, tính chuẩn từng bước cần đi trên bàn cờ.

HSK 1
0:03s
diàn xià néng hé wǒ shuō zhè xiē xīn lǐ huàvì điện hạ có thể nói với ta những lời trong lòng này.

HSK 2
0:03s
yě bú yào shén me gāo wū dà zhái liáng tián pù zicũng không cần nhà cao cửa rộng, ruộng đồng màu mỡ, cửa hàng gì.












