Cách dùng "我会一直陪着殿下的" (wǒ huì yì zhí péi zhe diàn xià de) trong hội thoại tiếng Trung
我会一直陪着殿下的
Ta sẽ mãi mãi ở bên điện hạ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
30:01
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们可以一起养一片花田 | wǒ men kě yǐ yì qǐ yǎng yī piàn huā tián | Chúng ta có thể cùng nhau chăm sóc một cánh đồng hoa. |
| 2▶ | 我会一直陪着殿下的 | wǒ huì yì zhí péi zhe diàn xià de | Ta sẽ mãi mãi ở bên điện hạ. |
| 3 | 一直 | yì zhí | Mãi mãi. |
More Clips From Episode
Total 68 clips (Page 2 of 4)
HSK 7
0:03s
yù shí bèi wā dé chà bu duō le yě jiù fèi qì leđá ngọc gần như bị khai thác cạn kiệt, nên cũng bỏ hoang.

HSK 7
0:03s
wǒ ruò shì néng bài dào yī wèi wèi gāo quán zhòngNếu có thể bái một vị sư phụ quyền cao chức trọng,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
suàn zhǔn le lì yì suàn zhǔn le měi yī bù yào zǒu de qí lùtính chuẩn lợi ích, tính chuẩn từng bước cần đi trên bàn cờ.

HSK 1
0:03s
diàn xià néng hé wǒ shuō zhè xiē xīn lǐ huàvì điện hạ có thể nói với ta những lời trong lòng này.

HSK 2
0:03s
yě bú yào shén me gāo wū dà zhái liáng tián pù zicũng không cần nhà cao cửa rộng, ruộng đồng màu mỡ, cửa hàng gì.












