Cách dùng "侧堂准备了茶水" (cè táng zhǔn bèi le chá shuǐ) trong hội thoại tiếng Trung
侧堂准备了茶水
Nhà bên đã chuẩn bị trà nước.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:14
kěn肯
dìng定
bú不
huì会
ràng让
shuí谁
là落
xià下
“Chắc chắn sẽ không quên mất ai đâu.”
LINE 0232:16
PLAYING SCENEcè侧
táng堂
zhǔn准
bèi备
le了
chá茶
shuǐ水
“Nhà bên đã chuẩn bị trà nước.”
LINE 0332:18
dà大
huǒ伙
kě可
qù去
nà那
biān边
xiē歇
xī息
“Mọi người có thể qua bên đó nghỉ ngơi.”
Show Information