Cách dùng "风科 产科 眼科 禁科" (fēng kē chǎn kē yǎn kē jìn kē) trong hội thoại tiếng Trung

fēng chǎn yǎn jìn

khoa Thần kinh, khoa Sản, khoa Mắt, khoa Bệnh cấm,

Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:07
fēn wéi dà fāng mài xiǎo fāng mài

分为大方脉 小方脉

lần lượt là khoa Người lớn, khoa Trẻ em,

LINE 0227:09
PLAYING SCENE
fēng kē chǎn kē yǎn kē jìn kē

风科 产科 眼科 禁科

khoa Thần kinh, khoa Sản, khoa Mắt, khoa Bệnh cấm,

LINE 0327:11
zá yī kē kǒu chǐ kē yān hóu kē

杂医科 口齿科 咽喉科

khoa Tổng hợp, khoa Răng, khoa Họng hầu,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E8
Timestamp27:09
TMDB ID272715