Cách dùng "还更紧密了些" (hái gèng jǐn mì le xiē) trong hội thoại tiếng Trung
还更紧密了些
còn sầm uất hơn trước.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:22
shèn甚
zhì至
bǐ比
yǐ以
qián前
“thậm chí”
LINE 0206:24
PLAYING SCENEhái还
gèng更
jǐn紧
mì密
le了
xiē些
“còn sầm uất hơn trước.”
LINE 0306:27
yuán原
yīn因
ma嘛
“Nguyên nhân là...”
Show Information