Cách dùng "修行者也有讲理的" (xiū xíng zhě yě yǒu jiǎng lǐ de) trong hội thoại tiếng Trung
修行者也有讲理的
Người tu tiên cũng biết điều phết.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:35
gòu够
le了
“Đủ rồi.”
LINE 0233:40
PLAYING SCENExiū修
xíng行
zhě者
yě也
yǒu有
jiǎng讲
lǐ理
de的
“Người tu tiên cũng biết điều phết.”
LINE 0333:45
zhè这
qián钱
dōu都
gěi给
le了
“Đã trả tiền rồi,”
Show Information