Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "得了吧 磨磨叽叽的 你回来" (dé le ba mó mó jī jī de nǐ huí lái) trong hội thoại tiếng Trung

得了吧 磨磨叽叽的 你回来

dé le ba mó mó jī jī de nǐ huí lái

Thôi đi, lằng nhà lằng nhằng. Chị mà quay lại,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
42:41
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那可得给我留个床位 我要回来住的nà kě dé gěi wǒ liú gè chuáng wèi wǒ yào huí lái zhù deNhớ chừa cho chị một cái giường đấy. Chị còn quay lại ở mà.
2得了吧 磨磨叽叽的 你回来dé le ba mó mó jī jī de nǐ huí láiThôi đi, lằng nhà lằng nhằng. Chị mà quay lại,
3柱子能行孩子也不让啊 管他让不让zhù zi néng xíng hái zi yě bù ràng a guǎn tā ràng bù rànganh Trụ chịu, đứa bé chưa chắc đã chịu. Kệ họ có chịu hay không,

More Clips From Episode

Total 165 clips (Page 8 of 9)
不论她们怎么无理取闹 我都是不会动摇的
HSK 7
0:03s
bù lùn tā men zěn me wú lǐ qǔ nào wǒ dōu shì bú huì dòng yáo deDù bọn họ có gây rối vô lý thế nào, tôi cũng sẽ không lay động.

补签合同 补发工资
HSK 6
0:03s
bǔ qiān hé tóng bǔ fā gōng zīKý hợp đồng bổ sung, trả bù tiền lương.

要想在特区站住脚
HSK 1
0:03s
yào xiǎng zài tè qū zhàn zhù jiǎomuốn đứng vững ở đặc khu,

像你们几个这么闹 影响不好吧
HSK 5
0:03s
xiàng nǐ men jǐ gè zhè me nào yǐng xiǎng bù hǎo baMấy người các cô làm ầm lên như vậy, sẽ gây ảnh hưởng không tốt.

我就说嘛 我这个唱歌的嗓子 差点都要劈了
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shuō ma wǒ zhè ge chàng gē de sǎng zi chà diǎn dōu yào pī leChị đã nói rồi mà, cái cổ họng ca sĩ của chị suýt nữa thì khản đặc luôn rồi.

实在是急得没有办法了 才
HSK 4
0:03s
shí zài shì jí dé méi yǒu bàn fǎ le cáiThật sự gấp quá không còn cách nào khác, nên mới…

不行的啦 再加点醋好了
HSK 6
0:03s
bù xíng de la zài jiā diǎn cù hǎo leKhông được đâu. Thêm chút giấm đi.

胡书记 其实这个挺好喝的 你要不要尝尝
HSK 7
0:03s
hú shū jì qí shí zhè ge tǐng hǎo hē de nǐ yào bù yào cháng chángBí thư Hồ, thật ra cái này uống khá ngon. Anh có muốn thử không?

记住啊 一定要长教训
HSK 6
0:03s
jì zhù a yí dìng yào zhǎng jiào xùnNhớ nhé, nhất định phải rút kinh nghiệm.

靠这种办法 解决不了任何问题
HSK 5
0:03s
kào zhè zhǒng bàn fǎ jiě jué bù liǎo rèn hé wèn tíDùng cách này không giải quyết được vấn đề gì đâu.

我怕肚子不够大 你们不重视呀
HSK 5
0:03s
wǒ pà dǔ zi bù gòu dà nǐ men bù zhòng shì yaTôi sợ bụng không đủ to, các anh sẽ không coi trọng.

就不是个嘴快的人 真是李娟
HSK 7
0:03s
jiù bú shì gè zuǐ kuài de rén zhēn shì lǐ juānkhông phải người nhiều chuyện. Là Lý Quyên thật mà.

这个我是可以帮你的啊
HSK 2
0:03s
zhè ge wǒ shì kě yǐ bāng nǐ de aCái này anh có thể giúp em.

不是 你看看嘛 看看
HSK 6
0:03s
bú shì nǐ kàn kàn ma kàn kànƠ kìa, em xem đi mà. Xem đi.

春节期间我也在 留个传呼机号呗 有事你呼我
HSK 7
0:03s
chūn jié qī jiān wǒ yě zài liú gè chuán hū jī hào bei yǒu shì nǐ hū wǒMấy ngày Tết anh cũng ở đây. Để lại số máy nhắn tin đi. Có việc thì gọi anh.

我觉得高翔挺够意思的
HSK 3
0:03s
wǒ jué de gāo xiáng tǐng gòu yì si deChị thấy Cao Tường rất là tử tế.

那很巧 很有缘分啊
HSK 7
0:03s
nà hěn qiǎo hěn yǒu yuán fēn aVậy thì trùng hợp thật, rất có duyên đó.

让我交钱去他那儿上课 一副为人师表的样子
HSK 4
0:03s
ràng wǒ jiāo qián qù tā nà ér shàng kè yī fù wéi rén shī biǎo de yàng zibảo em đóng tiền đi học chỗ anh ta. Lại còn ra vẻ thầy giáo nữa.

嘴上越硬心里越软 婉之
HSK 5
0:03s
zuǐ shàng yuè yìng xīn lǐ yuè ruǎn wǎn zhīNgoài miệng càng chối thì càng dễ yếu lòng. Uyển Chi,

我公公的钱 还不是要资助 我们两个人的
HSK 7
0:03s
wǒ gōng gōng de qián hái bú shì yào zī zhù wǒ men liǎng gè rén deTiền của bố chồng chị chẳng phải sau này cũng là để hỗ trợ cho hai đứa bọn chị sao.