Cách dùng "还我血汗钱" (hái wǒ xuè hàn qián) trong hội thoại tiếng Trung
还我血汗钱
trả lại tiền mồ hôi nước mắt cho tôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
32:18
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 无良商家 | wú liáng shāng jiā | Nhà buôn vô lương tâm, |
| 2▶ | 还我血汗钱 | hái wǒ xuè hàn qián | trả lại tiền mồ hôi nước mắt cho tôi. |
| 3 | 你们都给我出来 | nǐ men dōu gěi wǒ chū lái | Tất cả các người ra đây cho tôi. |
More Clips From Episode
Total 165 clips (Page 5 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
ér qiě jiù suàn méi yǒu qiān hé tóng wǒ men yě kě yǐ dǎ guān sī de yaHơn nữa, dù không ký hợp đồng, chúng ta vẫn có thể kiện mà.

HSK 6
0:03s
fǎ lǜ běn lái jiù shì wèi le bǎo hù gōng mín de hé fǎ quán yì dePháp luật vốn là để bảo vệ quyền lợi hợp pháp của công dân.

HSK 5
0:03s
wǒ jué de xiàn zài nǐ men liǎng gè gǎn jǐn xiān qù gěi liú dà yé dào gè qiànEm nghĩ bây giờ hai người mau đi xin lỗi bác Lưu trước đi.

HSK 6
0:03s
yào shì bèi nǐ men qì dé fàn le bìng nǐ men hái zǎ jié hūn neNếu bị hai người chọc tức mà phát bệnh thì còn cưới xin thế nào nữa.

HSK 4
0:03s
wǒ ne suī rán hái méi yǒu jìn mén jiù bù bǎ wǒ dāng wài rén leChị tuy vẫn chưa về làm dâu nhưng đã không coi chị là người ngoài nữa.

HSK 4
0:03s
nǐ bú huì shì qù gēn tā tán tiáo jiàn qù le ba wǒ méi yǒukhông phải chị đi bàn điều kiện với bác ấy đấy chứ? Chị đâu có.

HSK 5
0:03s
tā men liǎng gè rén yí gè bǐ yí gè wō nāng wǒ néng zěn me bàn yaHai người họ hèn như nhau. Chị biết làm sao đây.

HSK 7
0:03s
jià jī suí jī le nǐ gāng gāng kě bú shì zhè ge tài dù aLấy gà theo gà thôi. Lúc nãy thái độ chị đâu phải như vậy.

HSK 5
0:03s
nǐ jìn le lǎo liú jiā de mén yāo gǎn jiù tǐng dé gèng yìng lethì khi chị bước chân vào nhà họ Lưu, cũng sẽ càng có khí thế hơn.

HSK 5
0:03s
shuí gǎn bù gāo kàn nǐ yī yǎn nǎ nà shì kěn dìng de leAi dám không coi trọng chị? Chắc chắn là thế rồi.

HSK 5
0:03s
zhè xiē dōu dǎ bāo ma nà nín dé duō děng yī huì erNhững món này đều đóng gói hết à? Vậy cô phải đợi thêm một lát.







