Cách dùng "还我血汗钱" (hái wǒ xuè hàn qián) trong hội thoại tiếng Trung
还我血汗钱
trả lại tiền mồ hôi nước mắt cho tôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
32:18
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 无良商家 | wú liáng shāng jiā | Nhà buôn vô lương tâm, |
| 2▶ | 还我血汗钱 | hái wǒ xuè hàn qián | trả lại tiền mồ hôi nước mắt cho tôi. |
| 3 | 你们都给我出来 | nǐ men dōu gěi wǒ chū lái | Tất cả các người ra đây cho tôi. |
More Clips From Episode
Total 165 clips (Page 9 of 9)
HSK 4
0:03s
méi shì yào shì yǒu là xià de wǒ xiān gěi nǐ men shōu zhe hǎoKhông sao, nếu có quên gì, em sẽ cất đi cho các chị. Được.

HSK 6
0:03s
zū gè dà diǎn de xíng nǐ de yǎn guāng wǒ xìn dé guòthuê căn rộng hơn. Được. Chị tin tưởng mắt nhìn của em.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zhù zi néng xíng hái zi yě bù ràng a guǎn tā ràng bù rànganh Trụ chịu, đứa bé chưa chắc đã chịu. Kệ họ có chịu hay không,

HSK 4
0:03s
wǒ kě dé gěi wǒ zì jǐ liú gè hòu shǒu shuí zhī dào tā men jiā shí me yàng zichị vẫn phải chừa đường lui cho mình. Ai biết nhà họ sau này thế nào.