Cách dùng "没人照顾肯定不行" (méi rén zhào gù kěn dìng bù xíng) trong hội thoại tiếng Trung
没人照顾肯定不行
không có người chăm sóc thì chắc chắn không được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
1:54
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但她是盲人 | dàn tā shì máng rén | Nhưng bà là người mù, |
| 2▶ | 没人照顾肯定不行 | méi rén zhào gù kěn dìng bù xíng | không có người chăm sóc thì chắc chắn không được. |
| 3 | 她是烈士的母亲 | tā shì liè shì de mǔ qīn | Bà ấy là mẹ liệt sĩ, |
More Clips From Episode
Total 165 clips (Page 9 of 9)
HSK 4
0:03s
méi shì yào shì yǒu là xià de wǒ xiān gěi nǐ men shōu zhe hǎoKhông sao, nếu có quên gì, em sẽ cất đi cho các chị. Được.

HSK 6
0:03s
zū gè dà diǎn de xíng nǐ de yǎn guāng wǒ xìn dé guòthuê căn rộng hơn. Được. Chị tin tưởng mắt nhìn của em.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zhù zi néng xíng hái zi yě bù ràng a guǎn tā ràng bù rànganh Trụ chịu, đứa bé chưa chắc đã chịu. Kệ họ có chịu hay không,

HSK 4
0:03s
wǒ kě dé gěi wǒ zì jǐ liú gè hòu shǒu shuí zhī dào tā men jiā shí me yàng zichị vẫn phải chừa đường lui cho mình. Ai biết nhà họ sau này thế nào.