Cách dùng "那家伙 火车站人老多了" (nà jiā huo huǒ chē zhàn rén lǎo duō le) trong hội thoại tiếng Trung
那家伙 火车站人老多了
Vào tầm đó, ga tàu đông nghịt người.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
17:31
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那就得看深圳 | nà jiù dé kàn shēn zhèn | thì phải nhìn vào Thâm Quyến. |
| 2▶ | 那家伙 火车站人老多了 | nà jiā huo huǒ chē zhàn rén lǎo duō le | Vào tầm đó, ga tàu đông nghịt người. |
| 3 | 后勤不是帮着买票吗 你跑火车站干啥啊 | hòu qín bú shì bāng zhe mǎi piào ma nǐ pǎo huǒ chē zhàn gàn shá a | Chẳng phải Hậu cần mua vé giúp rồi sao, anh còn ra ga làm gì? |
More Clips From Episode
Total 165 clips (Page 1 of 9)
HSK 7
0:03s
zhè ge wǒ men yǐ jīng zhēng qiú le lǎo rén jiā de yì jiàn leViệc này chúng tôi đã hỏi ý kiến của bà cụ rồi.

HSK 7
0:03s
tā shuō tā bù néng gěi nǐ tiān má fán bù néng tuō lěi nǐ aBà ấy nói không muốn làm phiền cô, không muốn trở thành gánh nặng cho cô.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
qǐng bāng wǒ juān gěi zhèn yǎng lǎo yuànHãy giúp tôi quyên góp cho viện dưỡng lão của thị trấn.

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì ná wǒ men dāng jiě mèi nǐ jiù chī leNếu chị coi bọn em là chị em thì chị uống đi.

HSK 4
0:03s
wǎn zhī bú shì dōu gěi nǐ liú le zì tiáo le ma ràng nǐ hǎo hǎo xiū xīChẳng phải Uyển Chi đã để lại mẩu giấy cho em, bảo em nghỉ ngơi cho tốt.

HSK 5
0:03s
nǐ zěn me lián wǒ men liǎng gè rén de chuáng dān dōu xǐ leSao em lại giặt luôn cả ga giường của hai đứa bọn chị thế?

HSK 3
0:03s
wǎn zhī yào bù zài gěi tā jiā liǎng piàn yào baUyển Chi, hay là cho nó uống thêm hai viên nữa đi.

HSK 7
0:03s










