Cách dùng "你是警察 把我当犯人一样的" (nǐ shì jǐng chá bǎ wǒ dāng fàn rén yī yàng de) trong hội thoại tiếng Trung

shìjǐngchá dāngfànrényàngde

Em là cảnh sát à, coi chị như phạm nhân vậy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
12:42
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1再招一遍 我zài zhāo yī biàn wǒkhai lại lần nữa đi. Chị...
2你是警察 把我当犯人一样的nǐ shì jǐng chá bǎ wǒ dāng fàn rén yī yàng deEm là cảnh sát à, coi chị như phạm nhân vậy.
3再说你又没怀过孕 知道什么早孕反应啊 我妈以前zài shuō nǐ yòu méi huái guò yùn zhī dào shén me zǎo yùn fǎn yìng a wǒ mā yǐ qiánVới cả, em cũng chưa từng mang thai, biết gì về phản ứng thai kỳ sớm chứ. Mẹ em trước đây

More Clips From Episode

Total 165 clips (Page 9 of 9)
没事 要是有落下的 我先给你们收着 好
HSK 4
0:03s
méi shì yào shì yǒu là xià de wǒ xiān gěi nǐ men shōu zhe hǎoKhông sao, nếu có quên gì, em sẽ cất đi cho các chị. Được.

租个大点的 行 你的眼光我信得过
HSK 6
0:03s
zū gè dà diǎn de xíng nǐ de yǎn guāng wǒ xìn dé guòthuê căn rộng hơn. Được. Chị tin tưởng mắt nhìn của em.

得了吧 磨磨叽叽的 你回来
HSK 6
0:03s
dé le ba mó mó jī jī de nǐ huí láiThôi đi, lằng nhà lằng nhằng. Chị mà quay lại,

柱子能行孩子也不让啊 管他让不让
HSK 7
0:03s
zhù zi néng xíng hái zi yě bù ràng a guǎn tā ràng bù rànganh Trụ chịu, đứa bé chưa chắc đã chịu. Kệ họ có chịu hay không,

我可得给我自己留个后手 谁知道他们家什么样子
HSK 4
0:03s
wǒ kě dé gěi wǒ zì jǐ liú gè hòu shǒu shuí zhī dào tā men jiā shí me yàng zichị vẫn phải chừa đường lui cho mình. Ai biết nhà họ sau này thế nào.