Cách dùng "倩倩 冷静啊 冷静 我怎么冷静" (qiàn qiàn lěng jìng a lěng jìng wǒ zěn me lěng jìng) trong hội thoại tiếng Trung
倩倩 冷静啊 冷静 我怎么冷静
Thiến Thiến, bình tĩnh, bình tĩnh đi. Chị bình tĩnh sao được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
32:36
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你谁啊 | nǐ shuí a | Cô là ai vậy? |
| 2▶ | 倩倩 冷静啊 冷静 我怎么冷静 | qiàn qiàn lěng jìng a lěng jìng wǒ zěn me lěng jìng | Thiến Thiến, bình tĩnh, bình tĩnh đi. Chị bình tĩnh sao được. |
| 3 | 我们五个人 每天都要做 三百多个人的饭 | wǒ men wǔ gè rén měi tiān dōu yào zuò sān bǎi duō gè rén de fàn | Năm người chúng ta mỗi ngày phải nấu ăn cho hơn 300 người. |
More Clips From Episode
Total 165 clips (Page 1 of 9)
HSK 7
0:03s
zhè ge wǒ men yǐ jīng zhēng qiú le lǎo rén jiā de yì jiàn leViệc này chúng tôi đã hỏi ý kiến của bà cụ rồi.

HSK 7
0:03s
tā shuō tā bù néng gěi nǐ tiān má fán bù néng tuō lěi nǐ aBà ấy nói không muốn làm phiền cô, không muốn trở thành gánh nặng cho cô.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
qǐng bāng wǒ juān gěi zhèn yǎng lǎo yuànHãy giúp tôi quyên góp cho viện dưỡng lão của thị trấn.

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì ná wǒ men dāng jiě mèi nǐ jiù chī leNếu chị coi bọn em là chị em thì chị uống đi.

HSK 4
0:03s
wǎn zhī bú shì dōu gěi nǐ liú le zì tiáo le ma ràng nǐ hǎo hǎo xiū xīChẳng phải Uyển Chi đã để lại mẩu giấy cho em, bảo em nghỉ ngơi cho tốt.

HSK 5
0:03s
nǐ zěn me lián wǒ men liǎng gè rén de chuáng dān dōu xǐ leSao em lại giặt luôn cả ga giường của hai đứa bọn chị thế?

HSK 3
0:03s
wǎn zhī yào bù zài gěi tā jiā liǎng piàn yào baUyển Chi, hay là cho nó uống thêm hai viên nữa đi.

HSK 7
0:03s










