Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "讨厌 大白天的" (tǎo yàn dà bái tiān de) trong hội thoại tiếng Trung

讨厌 大白天的

tǎo yàn dà bái tiān de

Ghét ghê, giữa ban ngày ban mặt.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
8:34
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1倩倩 我想死你了qiàn qiàn wǒ xiǎng sǐ nǐ leThiến Thiến, anh nhớ em chết mất.
2讨厌 大白天的tǎo yàn dà bái tiān deGhét ghê, giữa ban ngày ban mặt.
3食堂这会儿没人 最安全了shí táng zhè huì er méi rén zuì ān quán leGiờ này nhà ăn không có ai, an toàn nhất rồi.

More Clips From Episode

Total 165 clips (Page 4 of 9)
再这么说我踹你了 不能踹 不能踹
HSK 7
0:03s
zài zhè me shuō wǒ chuài nǐ le bù néng chuài bù néng chuàiCòn nói nữa em đá chị bây giờ. Không được đá, không được đá.

我向着你 你看不出来啊
HSK 2
0:03s
wǒ xiàng zhe nǐ nǐ kàn bù chū lái aTôi đang bênh anh, anh không nhìn ra à.

就二十多天 别想我啊
HSK 2
0:03s
jiù èr shí duō tiān bié xiǎng wǒ aChỉ hơn 20 ngày thôi, đừng nhớ chị nhé.

要不起 妈呀 这谁要得起啊
HSK 5
0:03s
yào bù qǐ mā ya zhè shuí yào de qǐ aKhông theo nổi. Trời ơi, ai mà theo nổi chứ.

现在他是财务科长 他说了算
HSK 1
0:03s
xiàn zài tā shì cái wù kē zhǎng tā shuō le suànBây giờ ông ta là trưởng phòng tài vụ, ông ta có quyền quyết định.

我找他们算账去 站住
HSK 7
0:03s
wǒ zhǎo tā men suàn zhàng qù zhàn zhùCon đi tính sổ với bọn họ. Đứng lại!

你疯了 谁也没疯
HSK 7
0:03s
nǐ fēng le shuí yě méi fēngCon điên rồi à? Không ai điên cả.

把东西放下 别给刘大爷 气出个好歹来
HSK 7
0:03s
bǎ dōng xī fàng xià bié gěi liú dà yé qì chū gè hǎo dǎi láiBỏ đồ xuống. Đừng làm bác Lưu tức quá mà sinh bệnh.

我去跟他拼了 我 刘柱
HSK 5
0:03s
wǒ qù gēn tā pīn le wǒ liú zhùTôi đi liều với hắn. Lưu Trụ.

你想坐牢吗 你想你孩子生下来 看不见爹吗
HSK 7
0:03s
nǐ xiǎng zuò láo ma nǐ xiǎng nǐ hái zi shēng xià lái kàn bú jiàn diē maAnh muốn vào tù à? Anh muốn con anh sinh ra không thấy bố nó sao?

你别去跟人家拼命 我害怕
HSK 7
0:03s
nǐ bié qù gēn rén jiā pīn mìng wǒ hài pàđừng đi liều mạng với người ta. Em sợ.

不会不讲道理的 对啊
HSK 5
0:03s
bú huì bù jiǎng dào lǐ de duì asẽ không vô lý vậy đâu. Đúng đó.

这么大的单位 总不能说话不算话吧
HSK 4
0:03s
zhè me dà de dān wèi zǒng bù néng shuō huà bù suàn huà baCơ quan lớn như vậy, đâu thể nói rồi lại nuốt lời.

那奖金的事 您跟集团的人 签过合同吗
HSK 6
0:03s
nà jiǎng jīn de shì nín gēn jí tuán de rén qiān guò hé tóng maVậy chuyện tiền thưởng, bác có ký hợp đồng với tập đoàn không?

不就是没签嘛
HSK 6
0:03s
bù jiù shì méi qiān maChính là vì chưa ký đó.

这就是我疏忽大意 把大伙给坑了
HSK 7
0:03s
zhè jiù shì wǒ shū hū dà yì bǎ dà huǒ gěi kēng leĐây là sơ suất của tôi. Làm hại mọi người rồi.

你是被人家忽悠了
HSK 7
0:03s
nǐ shì bèi rén jiā hū yōu leBố bị người ta lừa rồi.

真是 平时对我们 吹胡子瞪眼睛的
HSK 7
0:03s
zhēn shì píng shí duì wǒ men chuī hú zi dèng yǎn jīng deThật là, bình thường thì quát tháo bọn cháu ghê lắm.

这件事 不可能就这么算了
HSK 6
0:03s
zhè jiàn shì bù kě néng jiù zhè me suàn leChuyện này không thể cứ thế mà bỏ qua được.

那么大一笔钱不要了
HSK 2
0:03s
nà me dà yī bǐ qián bú yào leSố tiền lớn như vậy mà không lấy?