Cách dùng "讨厌 大白天的" (tǎo yàn dà bái tiān de) trong hội thoại tiếng Trung
讨厌 大白天的
Ghét ghê, giữa ban ngày ban mặt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
8:34
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 倩倩 我想死你了 | qiàn qiàn wǒ xiǎng sǐ nǐ le | Thiến Thiến, anh nhớ em chết mất. |
| 2▶ | 讨厌 大白天的 | tǎo yàn dà bái tiān de | Ghét ghê, giữa ban ngày ban mặt. |
| 3 | 食堂这会儿没人 最安全了 | shí táng zhè huì er méi rén zuì ān quán le | Giờ này nhà ăn không có ai, an toàn nhất rồi. |
More Clips From Episode
Total 165 clips (Page 9 of 9)
HSK 4
0:03s
méi shì yào shì yǒu là xià de wǒ xiān gěi nǐ men shōu zhe hǎoKhông sao, nếu có quên gì, em sẽ cất đi cho các chị. Được.

HSK 6
0:03s
zū gè dà diǎn de xíng nǐ de yǎn guāng wǒ xìn dé guòthuê căn rộng hơn. Được. Chị tin tưởng mắt nhìn của em.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zhù zi néng xíng hái zi yě bù ràng a guǎn tā ràng bù rànganh Trụ chịu, đứa bé chưa chắc đã chịu. Kệ họ có chịu hay không,

HSK 4
0:03s
wǒ kě dé gěi wǒ zì jǐ liú gè hòu shǒu shuí zhī dào tā men jiā shí me yàng zichị vẫn phải chừa đường lui cho mình. Ai biết nhà họ sau này thế nào.