Cách dùng "我一个人也挺寂寞的" (wǒ yí gè rén yě tǐng jì mò de) trong hội thoại tiếng Trung

réntǐngde

Chị ở một mình cũng khá cô đơn.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
10:53
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你陪着娟儿回去了吗nǐ péi zhe juān ér huí qù le maem cùng với Quyên đi về.
2我一个人也挺寂寞的wǒ yí gè rén yě tǐng jì mò deChị ở một mình cũng khá cô đơn.
3都怪他 非要跟我喝酒dōu guài tā fēi yào gēn wǒ hē jiǔĐều tại anh ta, cứ đòi uống rượu với chị.

More Clips From Episode

Total 165 clips (Page 5 of 9)
这一年累死我了
HSK 1
0:03s
zhè yī nián lèi sǐ wǒ leCả năm nay con làm việc mệt gần chết.

我不就盼着年终奖的嘛
HSK 7
0:03s
wǒ bù jiù pàn zhe nián zhōng jiǎng de maChẳng phải chỉ trông chờ tiền thưởng cuối năm ư?

你就知足吧
HSK 7
0:03s
nǐ jiù zhī zú baCon nên biết đủ đi.

而且 就算没有签合同 我们也可以打官司的呀
HSK 6
0:03s
ér qiě jiù suàn méi yǒu qiān hé tóng wǒ men yě kě yǐ dǎ guān sī de yaHơn nữa, dù không ký hợp đồng, chúng ta vẫn có thể kiện mà.

法律本来就是为了保护 公民的合法权益的
HSK 6
0:03s
fǎ lǜ běn lái jiù shì wèi le bǎo hù gōng mín de hé fǎ quán yì dePháp luật vốn là để bảo vệ quyền lợi hợp pháp của công dân.

你认不认 刘柱
HSK 5
0:03s
nǐ rèn bù rèn liú zhùCon có chấp nhận không? Lưu Trụ,

我不能让我媳妇 瞧不起我
HSK 6
0:03s
wǒ bù néng ràng wǒ xí fù qiáo bù qǐ wǒCon không thể để vợ con coi thường con.

我觉得现在你们两个 赶紧先去给刘大爷 道个歉
HSK 5
0:03s
wǒ jué de xiàn zài nǐ men liǎng gè gǎn jǐn xiān qù gěi liú dà yé dào gè qiànEm nghĩ bây giờ hai người mau đi xin lỗi bác Lưu trước đi.

高血压的人最怕生气
HSK 7
0:03s
gāo xuè yā de rén zuì pà shēng qìNgười cao huyết áp sợ nhất là tức giận.

要是被你们气得犯了病 你们还咋结婚呢
HSK 6
0:03s
yào shì bèi nǐ men qì dé fàn le bìng nǐ men hái zǎ jié hūn neNếu bị hai người chọc tức mà phát bệnh thì còn cưới xin thế nào nữa.

我确实太过分了啊
HSK 5
0:03s
wǒ què shí tài guò fèn le aĐúng là chị quá đáng rồi.

我呢 虽然还没有进门 就不把我当外人了
HSK 4
0:03s
wǒ ne suī rán hái méi yǒu jìn mén jiù bù bǎ wǒ dāng wài rén leChị tuy vẫn chưa về làm dâu nhưng đã không coi chị là người ngoài nữa.

你不会是去跟他 谈条件去了吧 我没有
HSK 4
0:03s
nǐ bú huì shì qù gēn tā tán tiáo jiàn qù le ba wǒ méi yǒukhông phải chị đi bàn điều kiện với bác ấy đấy chứ? Chị đâu có.

他们两个人 一个比一个窝囊 我能怎么办呀
HSK 5
0:03s
tā men liǎng gè rén yí gè bǐ yí gè wō nāng wǒ néng zěn me bàn yaHai người họ hèn như nhau. Chị biết làm sao đây.

嫁鸡随鸡了 你刚刚可不是 这个态度啊
HSK 7
0:03s
jià jī suí jī le nǐ gāng gāng kě bú shì zhè ge tài dù aLấy gà theo gà thôi. Lúc nãy thái độ chị đâu phải như vậy.

你进了老刘家的门 腰杆就挺得更硬了
HSK 5
0:03s
nǐ jìn le lǎo liú jiā de mén yāo gǎn jiù tǐng dé gèng yìng lethì khi chị bước chân vào nhà họ Lưu, cũng sẽ càng có khí thế hơn.

谁敢不高看你一眼哪 那是肯定的了
HSK 5
0:03s
shuí gǎn bù gāo kàn nǐ yī yǎn nǎ nà shì kěn dìng de leAi dám không coi trọng chị? Chắc chắn là thế rồi.

可是哪有那么容易啊
HSK 3
0:03s
kě shì nǎ yǒu nà me róng yì aNhưng làm gì có chuyện dễ dàng như vậy.

这些都打包吗 那您得多等一会儿
HSK 5
0:03s
zhè xiē dōu dǎ bāo ma nà nín dé duō děng yī huì erNhững món này đều đóng gói hết à? Vậy cô phải đợi thêm một lát.

方婉之同学 好久不见了
HSK 3
0:03s
fāng wǎn zhī tóng xué hǎo jiǔ bú jiàn leBạn học Phương Uyển Chi, lâu rồi không gặp.