Cách dùng "我真的好心疼" (wǒ zhēn de hǎo xīn téng) trong hội thoại tiếng Trung
我真的好心疼
Chị thương nó quá.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
5:05
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 娟儿怎么命那么苦 | juān ér zěn me mìng nà me kǔ | Sao cái Quyên này số khổ thế! |
| 2▶ | 我真的好心疼 | wǒ zhēn de hǎo xīn téng | Chị thương nó quá. |
| 3 | 我要是能替她受就好了 | wǒ yào shì néng tì tā shòu jiù hǎo le | Giá mà chị có thể chịu thay nó. |
More Clips From Episode
Total 165 clips (Page 9 of 9)
HSK 4
0:03s
méi shì yào shì yǒu là xià de wǒ xiān gěi nǐ men shōu zhe hǎoKhông sao, nếu có quên gì, em sẽ cất đi cho các chị. Được.

HSK 6
0:03s
zū gè dà diǎn de xíng nǐ de yǎn guāng wǒ xìn dé guòthuê căn rộng hơn. Được. Chị tin tưởng mắt nhìn của em.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zhù zi néng xíng hái zi yě bù ràng a guǎn tā ràng bù rànganh Trụ chịu, đứa bé chưa chắc đã chịu. Kệ họ có chịu hay không,

HSK 4
0:03s
wǒ kě dé gěi wǒ zì jǐ liú gè hòu shǒu shuí zhī dào tā men jiā shí me yàng zichị vẫn phải chừa đường lui cho mình. Ai biết nhà họ sau này thế nào.