Cách dùng "有名的女强人哪" (yǒu míng de nǚ qiáng rén nǎ) trong hội thoại tiếng Trung
有名的女强人哪
nổi tiếng khắp vùng này.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
2:18
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是我们十里八乡 | shì wǒ men shí lǐ bā xiāng | là người phụ nữ giỏi giang |
| 2▶ | 有名的女强人哪 | yǒu míng de nǚ qiáng rén nǎ | nổi tiếng khắp vùng này. |
| 3 | 尊重老人家的意愿 | zūn zhòng lǎo rén jiā de yì yuàn | Hãy tôn trọng nguyện vọng của bà. |
More Clips From Episode
Total 165 clips (Page 9 of 9)
HSK 4
0:03s
méi shì yào shì yǒu là xià de wǒ xiān gěi nǐ men shōu zhe hǎoKhông sao, nếu có quên gì, em sẽ cất đi cho các chị. Được.

HSK 6
0:03s
zū gè dà diǎn de xíng nǐ de yǎn guāng wǒ xìn dé guòthuê căn rộng hơn. Được. Chị tin tưởng mắt nhìn của em.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zhù zi néng xíng hái zi yě bù ràng a guǎn tā ràng bù rànganh Trụ chịu, đứa bé chưa chắc đã chịu. Kệ họ có chịu hay không,

HSK 4
0:03s
wǒ kě dé gěi wǒ zì jǐ liú gè hòu shǒu shuí zhī dào tā men jiā shí me yàng zichị vẫn phải chừa đường lui cho mình. Ai biết nhà họ sau này thế nào.