Cách dùng "真的假的 真的假不了" (zhēn de jiǎ de zhēn de jiǎ bù liǎo) trong hội thoại tiếng Trung
真的假的 真的假不了
Có thật không vậy? Thật thì không giả được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
27:30
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我本科就是学法律的 | wǒ běn kē jiù shì xué fǎ lǜ de | Anh học chuyên ngành Luật mà. |
| 2▶ | 真的假的 真的假不了 | zhēn de jiǎ de zhēn de jiǎ bù liǎo | Có thật không vậy? Thật thì không giả được. |
| 3 | 那你帮我打个官司 | nà nǐ bāng wǒ dǎ gè guān sī | Vậy anh kiện giúp tôi một vụ này nhé. |
More Clips From Episode
Total 165 clips (Page 9 of 9)
HSK 4
0:03s
méi shì yào shì yǒu là xià de wǒ xiān gěi nǐ men shōu zhe hǎoKhông sao, nếu có quên gì, em sẽ cất đi cho các chị. Được.

HSK 6
0:03s
zū gè dà diǎn de xíng nǐ de yǎn guāng wǒ xìn dé guòthuê căn rộng hơn. Được. Chị tin tưởng mắt nhìn của em.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zhù zi néng xíng hái zi yě bù ràng a guǎn tā ràng bù rànganh Trụ chịu, đứa bé chưa chắc đã chịu. Kệ họ có chịu hay không,

HSK 4
0:03s
wǒ kě dé gěi wǒ zì jǐ liú gè hòu shǒu shuí zhī dào tā men jiā shí me yàng zichị vẫn phải chừa đường lui cho mình. Ai biết nhà họ sau này thế nào.