Cách dùng "查个水落石出" (chá gè shuǐ luò shí chū) trong hội thoại tiếng Trung

cháshuǐluòshíchū

điều tra cho ra ngọn ngành.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
5:28
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1给我一个交代吗 魏副尉误会了 下官定当秉公办理gěi wǒ yí gè jiāo dài ma wèi fù wèi wù huì le xià guān dìng dàng bǐng gōng bàn lǐcho ta một lời giải thích sao? Ngụy phó úy hiểu lầm rồi. Hạ quan nhất định sẽ xử lý công bằng,
2查个水落石出chá gè shuǐ luò shí chūđiều tra cho ra ngọn ngành.
3知府大人 速速盘查送嫁之人 一个不能漏掉 是zhī fǔ dà rén sù sù pán chá sòng jià zhī rén yí gè bù néng lòu diào shìTri phủ đại nhân. Lập tức điều tra tất cả người đưa dâu, không được bỏ sót một ai. Rõ.

More Clips From Episode

Total 114 clips (Page 2 of 6)
真是个蠢人 娘子 这事你真别管了
HSK 7
0:03s
zhēn shì gè chǔn rén niáng zǐ zhè shì nǐ zhēn bié guǎn leĐúng là đồ ngu. Tiểu thư, việc này người đừng nhúng tay vào nữa.

厌弃你怎么办呀 可就没有人替我们撑腰了
HSK 5
0:03s
yàn qì nǐ zěn me bàn ya kě jiù méi yǒu rén tì wǒ men chēng yāo lelỡ đâu chán ghét người thì sao? Chúng ta sẽ mất chỗ dựa đó.

对我和安阳候府都有好处 你不用担心
HSK 4
0:03s
duì wǒ hé ān yáng hòu fǔ dōu yǒu hǎo chù nǐ bù yòng dān xīnthì sẽ có lợi cho cả ta và phủ An Dương hầu. Em đừng lo.

把这里给我围起来 是
HSK 5
0:03s
bǎ zhè lǐ gěi wǒ wéi qǐ lái shìBao vây chỗ này lại cho ta. Rõ.

喜轿绝非凶杀现场
HSK 5
0:03s
xǐ jiào jué fēi xiōng shā xiàn chǎngkiệu hoa tuyệt đối không phải hiện trường gây án.

眼下这尸身和喜轿都动不得
HSK 7
0:03s
yǎn xià zhè shī shēn hé xǐ jiào dōu dòng bù déhiện giờ thi thể và kiệu hoa đều không thể di chuyển.

不知几位大哥可愿承担罪责
HSK 5
0:03s
bù zhī jǐ wèi dà gē kě yuàn chéng dān zuì zéKhông biết các vị đại ca có dám gánh trách nhiệm không?

难道就不懂得何为恭谨矜持
HSK 4
0:03s
nán dào jiù bù dǒng de hé wèi gōng jǐn jīn chíchẳng lẽ không biết thế nào là khiêm tốn và đoan trang sao?

当众对官差指手画脚
HSK 7
0:03s
dāng zhòng duì guān chāi zhǐ shǒu huà jiǎoDám chỉ tay năm ngón quan sai giữa nơi đông người,

就不怕被人耻笑家教
HSK 7
0:03s
jiù bù pà bèi rén chǐ xiào jiā jiàokhông sợ bị chê cười là nhà dạy dỗ không nghiêm sao?

想不到 霍公子竟如此熟知闺训
HSK 7
0:03s
xiǎng bú dào huò gōng zi jìng rú cǐ shú zhī guī xùnKhông ngờ Hoắc công tử lại rành rẽ nữ huấn đến thế.

难怪跟着知府大人习学这么久
HSK 7
0:03s
nán guài gēn zhe zhī fǔ dà rén xí xué zhè me jiǔBảo sao theo học tri phủ đại nhân bao lâu rồi

你至今对我们家 退婚之事耿耿于怀
HSK 5
0:03s
nǐ zhì jīn duì wǒ men jiā tuì hūn zhī shì gěng gěng yú huáitới giờ cô vẫn canh cánh chuyện nhà ta hủy hôn.

但你越是这般纠缠于我 我就越发不会回头
HSK 7
0:03s
dàn nǐ yuè shì zhè bān jiū chán yú wǒ wǒ jiù yuè fā bú huì huí tóuNhưng cô càng quấn lấy ta như vậy thì ta lại càng không quay đầu.

你还是死了这条心吧
HSK 4
0:03s
nǐ hái shì sǐ le zhè tiáo xīn baCô nên từ bỏ đi thì hơn.

听到霍公子这么说 那我可就放心了
HSK 3
0:03s
tīng dào huò gōng zi zhè me shuō nà wǒ kě jiù fàng xīn leNghe Hoắc công tử nói vậy thì ta yên tâm rồi.

适才她到底发现了什么 愣着干什么呢
HSK 7
0:03s
shì cái tā dào dǐ fā xiàn le shén me lèng zhe gàn shén me neRốt cuộc vừa rồi cô ta đã phát hiện ra điều gì? Ngây ra đó làm gì?

牛车呢 赶紧把这些东西给我运走 快点
HSK 4
0:03s
niú chē ne gǎn jǐn bǎ zhè xiē dōng xī gěi wǒ yùn zǒu kuài diǎnXe bò đâu? Mau chuyển mấy thứ này đi cho ta. Mau lên.

你们地方州县 勘验一贯如此
HSK 6
0:03s
nǐ men dì fāng zhōu xiàn kān yàn yí guàn rú cǐChâu huyện chỗ các ngươi vẫn luôn khám nghiệm như vậy à?

在下所见 皆是如此
HSK 7
0:03s
zài xià suǒ jiàn jiē shì rú cǐTại hạ thấy đều là như vậy.