Cách dùng "像您一样不用学吗" (xiàng nín yī yàng bù yòng xué ma) trong hội thoại tiếng Trung
像您一样不用学吗
không cần học giống ngài sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
28:22
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你不会剖验 怎么做的仵作 您不是跟我说 | nǐ bú huì pōu yàn zěn me zuò de wǔ zuò nín bú shì gēn wǒ shuō | Ngươi không biết giải phẫu, khám nghiệm tử thi thì làm ngỗ tác kiểu gì? Chẳng phải ngài bảo ta |
| 2▶ | 像您一样不用学吗 | xiàng nín yī yàng bù yòng xué ma | không cần học giống ngài sao? |
| 3 | 那魏五供述的打斗过程 与仵作勘验的完全一致 | nà wèi wǔ gōng shù de dǎ dòu guò chéng yǔ wǔ zuò kān yàn de wán quán yí zhì | Quá trình đánh nhau mà Ngụy Ngũ khai hoàn toàn phù hợp với kết quả khám nghiệm của ngỗ tác. |
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 2 of 6)
HSK 7
0:03s
ruò shì sǔn huài le zhèng jù tā yě nán táo qí zé yaNếu làm hỏng chứng cứ, ông ta cũng khó thoát trách nhiệm.

HSK 7
0:03s
zhēn shì gè chǔn rén niáng zǐ zhè shì nǐ zhēn bié guǎn leĐúng là đồ ngu. Tiểu thư, việc này người đừng nhúng tay vào nữa.

HSK 5
0:03s
yàn qì nǐ zěn me bàn ya kě jiù méi yǒu rén tì wǒ men chēng yāo lelỡ đâu chán ghét người thì sao? Chúng ta sẽ mất chỗ dựa đó.

HSK 4
0:03s
duì wǒ hé ān yáng hòu fǔ dōu yǒu hǎo chù nǐ bù yòng dān xīnthì sẽ có lợi cho cả ta và phủ An Dương hầu. Em đừng lo.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
yǎn xià zhè shī shēn hé xǐ jiào dōu dòng bù déhiện giờ thi thể và kiệu hoa đều không thể di chuyển.

HSK 5
0:03s
bù zhī jǐ wèi dà gē kě yuàn chéng dān zuì zéKhông biết các vị đại ca có dám gánh trách nhiệm không?

HSK 4
0:03s
nán dào jiù bù dǒng de hé wèi gōng jǐn jīn chíchẳng lẽ không biết thế nào là khiêm tốn và đoan trang sao?

HSK 7
0:03s
dāng zhòng duì guān chāi zhǐ shǒu huà jiǎoDám chỉ tay năm ngón quan sai giữa nơi đông người,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
xiǎng bú dào huò gōng zi jìng rú cǐ shú zhī guī xùnKhông ngờ Hoắc công tử lại rành rẽ nữ huấn đến thế.

HSK 7
0:03s
nán guài gēn zhe zhī fǔ dà rén xí xué zhè me jiǔBảo sao theo học tri phủ đại nhân bao lâu rồi

HSK 5
0:03s
nǐ zhì jīn duì wǒ men jiā tuì hūn zhī shì gěng gěng yú huáitới giờ cô vẫn canh cánh chuyện nhà ta hủy hôn.

HSK 7
0:03s
dàn nǐ yuè shì zhè bān jiū chán yú wǒ wǒ jiù yuè fā bú huì huí tóuNhưng cô càng quấn lấy ta như vậy thì ta lại càng không quay đầu.

HSK 3
0:03s
tīng dào huò gōng zi zhè me shuō nà wǒ kě jiù fàng xīn leNghe Hoắc công tử nói vậy thì ta yên tâm rồi.

HSK 7
0:03s
shì cái tā dào dǐ fā xiàn le shén me lèng zhe gàn shén me neRốt cuộc vừa rồi cô ta đã phát hiện ra điều gì? Ngây ra đó làm gì?

HSK 4
0:03s
niú chē ne gǎn jǐn bǎ zhè xiē dōng xī gěi wǒ yùn zǒu kuài diǎnXe bò đâu? Mau chuyển mấy thứ này đi cho ta. Mau lên.

HSK 6
0:03s
nǐ men dì fāng zhōu xiàn kān yàn yí guàn rú cǐChâu huyện chỗ các ngươi vẫn luôn khám nghiệm như vậy à?

