Cách dùng "在下所见 皆是如此" (zài xià suǒ jiàn jiē shì rú cǐ) trong hội thoại tiếng Trung
在下所见 皆是如此
Tại hạ thấy đều là như vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:56
nǐ men dì fāng zhōu xiàn kān yàn yí guàn rú cǐ
你们地方州县 勘验一贯如此
“Châu huyện chỗ các ngươi vẫn luôn khám nghiệm như vậy à?”
LINE 0211:00
PLAYING SCENEzài xià suǒ jiàn jiē shì rú cǐ
在下所见 皆是如此
“Tại hạ thấy đều là như vậy.”
LINE 0311:02
nà那
ruò若
shì是
kǒu口
gòng供
yǔ与
kān勘
yàn验
duì对
bù不
shàng上
zěn怎
me么
bàn办
“Vậy nếu khẩu cung không khớp với kết quả khám nghiệm thì phải làm sao?”
Show Information