Cách dùng "在下所见 皆是如此" (zài xià suǒ jiàn jiē shì rú cǐ) trong hội thoại tiếng Trung
在下所见 皆是如此
Tại hạ thấy đều là như vậy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
11:00
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你们地方州县 勘验一贯如此 | nǐ men dì fāng zhōu xiàn kān yàn yí guàn rú cǐ | Châu huyện chỗ các ngươi vẫn luôn khám nghiệm như vậy à? |
| 2▶ | 在下所见 皆是如此 | zài xià suǒ jiàn jiē shì rú cǐ | Tại hạ thấy đều là như vậy. |
| 3 | 那若是口供与勘验对不上怎么办 | nà ruò shì kǒu gòng yǔ kān yàn duì bù shàng zěn me bàn | Vậy nếu khẩu cung không khớp với kết quả khám nghiệm thì phải làm sao? |
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 2 of 6)
HSK 7
0:03s
ruò shì sǔn huài le zhèng jù tā yě nán táo qí zé yaNếu làm hỏng chứng cứ, ông ta cũng khó thoát trách nhiệm.

HSK 7
0:03s
zhēn shì gè chǔn rén niáng zǐ zhè shì nǐ zhēn bié guǎn leĐúng là đồ ngu. Tiểu thư, việc này người đừng nhúng tay vào nữa.

HSK 5
0:03s
yàn qì nǐ zěn me bàn ya kě jiù méi yǒu rén tì wǒ men chēng yāo lelỡ đâu chán ghét người thì sao? Chúng ta sẽ mất chỗ dựa đó.

HSK 4
0:03s
duì wǒ hé ān yáng hòu fǔ dōu yǒu hǎo chù nǐ bù yòng dān xīnthì sẽ có lợi cho cả ta và phủ An Dương hầu. Em đừng lo.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
yǎn xià zhè shī shēn hé xǐ jiào dōu dòng bù déhiện giờ thi thể và kiệu hoa đều không thể di chuyển.

HSK 5
0:03s
bù zhī jǐ wèi dà gē kě yuàn chéng dān zuì zéKhông biết các vị đại ca có dám gánh trách nhiệm không?

HSK 4
0:03s
nán dào jiù bù dǒng de hé wèi gōng jǐn jīn chíchẳng lẽ không biết thế nào là khiêm tốn và đoan trang sao?

HSK 7
0:03s
dāng zhòng duì guān chāi zhǐ shǒu huà jiǎoDám chỉ tay năm ngón quan sai giữa nơi đông người,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
xiǎng bú dào huò gōng zi jìng rú cǐ shú zhī guī xùnKhông ngờ Hoắc công tử lại rành rẽ nữ huấn đến thế.

HSK 7
0:03s
nán guài gēn zhe zhī fǔ dà rén xí xué zhè me jiǔBảo sao theo học tri phủ đại nhân bao lâu rồi

HSK 5
0:03s
nǐ zhì jīn duì wǒ men jiā tuì hūn zhī shì gěng gěng yú huáitới giờ cô vẫn canh cánh chuyện nhà ta hủy hôn.

HSK 7
0:03s
dàn nǐ yuè shì zhè bān jiū chán yú wǒ wǒ jiù yuè fā bú huì huí tóuNhưng cô càng quấn lấy ta như vậy thì ta lại càng không quay đầu.

HSK 3
0:03s
tīng dào huò gōng zi zhè me shuō nà wǒ kě jiù fàng xīn leNghe Hoắc công tử nói vậy thì ta yên tâm rồi.

HSK 7
0:03s
shì cái tā dào dǐ fā xiàn le shén me lèng zhe gàn shén me neRốt cuộc vừa rồi cô ta đã phát hiện ra điều gì? Ngây ra đó làm gì?

HSK 4
0:03s
niú chē ne gǎn jǐn bǎ zhè xiē dōng xī gěi wǒ yùn zǒu kuài diǎnXe bò đâu? Mau chuyển mấy thứ này đi cho ta. Mau lên.

HSK 6
0:03s
nǐ men dì fāng zhōu xiàn kān yàn yí guàn rú cǐChâu huyện chỗ các ngươi vẫn luôn khám nghiệm như vậy à?

