Cách dùng "不是 这什么鬼啊 给我关了 关了关了关了" (bú shì zhè shén me guǐ a gěi wǒ guān le guān le guān le guān le) trong hội thoại tiếng Trung
不是 这什么鬼啊 给我关了 关了关了关了
- Ôi. - Cái quái gì thế này? [Cô Lâm Vãn Tinh ở phòng Bảo quản dụng cụ thể thao suy đồi đạo đức] Tắt đi, tắt đi, tắt hết đi. [Biết người ta có gia đình vẫn chen chân, hại chết giáo sư, bị Đại học Vĩnh Xuyên đuổi học]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:20
zhī知
sān三
dāng当
sān三
hài害
sǐ死
jiào教
shòu授
“[Cô Lâm Vãn Tinh ở phòng Bảo quản dụng cụ thể thao suy đồi đạo đức] Biết là bé ba vẫn cố làm, còn hại chết giáo sư. [Biết người ta có gia đình vẫn chen chân, hại chết giáo sư]”
LINE 0231:24
PLAYING SCENEbú shì zhè shén me guǐ a gěi wǒ guān le guān le guān le guān le
不是 这什么鬼啊 给我关了 关了关了关了
“- Ôi. - Cái quái gì thế này? [Cô Lâm Vãn Tinh ở phòng Bảo quản dụng cụ thể thao suy đồi đạo đức] Tắt đi, tắt đi, tắt hết đi. [Biết người ta có gia đình vẫn chen chân, hại chết giáo sư, bị Đại học Vĩnh Xuyên đuổi học]”
LINE 0331:27
qù zhǎo xiǎo lín lǎo shī zǒu zǒu zǒu
去找小林老师 走 走 走
“Đi tìm cô Tiểu Lâm đi. Đi, đi, đi.”
Show Information