Cách dùng "黑历史被爆出来了 黑历史被爆出来了" (hēi lì shǐ bèi bào chū lái le hēi lì shǐ bèi bào chū lái le) trong hội thoại tiếng Trung

hēishǐbèibàochūláile hēishǐbèibàochūláile

Bị bóc phốt này. Bị bóc phốt này.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:13
nǐ men kàn lùn tán zhè shì tǐ yù bǎo guǎn shì de lín lǎo shī ba

你们看论坛 这是体育保管室的林老师吧

Các cậu xem diễn đàn đi. Đây là cô Lâm ở phòng Dụng cụ thể thao mà nhỉ.

LINE 0231:17
PLAYING SCENE
hēi lì shǐ bèi bào chū lái le hēi lì shǐ bèi bào chū lái le

黑历史被爆出来了 黑历史被爆出来了

Bị bóc phốt này. Bị bóc phốt này.

LINE 0331:20
zhī
sān
dāng
sān
hài
jiào
shòu

[Cô Lâm Vãn Tinh ở phòng Bảo quản dụng cụ thể thao suy đồi đạo đức] Biết là bé ba vẫn cố làm, còn hại chết giáo sư. [Biết người ta có gia đình vẫn chen chân, hại chết giáo sư]

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E26
Timestamp31:17
TMDB ID285143