Cách dùng "都是大规模的大工厂" (dōu shì dà guī mó de dà gōng chǎng) trong hội thoại tiếng Trung
都是大规模的大工厂
đều là những nhà máy lớn quy mô
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
32:10
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 早就抛弃 我们这种模式了 人家那工厂 | zǎo jiù pāo qì wǒ men zhè zhǒng mó shì le rén jiā nà gōng chǎng | từ lâu đã bỏ rơi mô hình kiểu của chúng ta rồi Nhà máy của người ta |
| 2▶ | 都是大规模的大工厂 | dōu shì dà guī mó de dà gōng chǎng | đều là những nhà máy lớn quy mô |
| 3 | 所以你的想法是 | suǒ yǐ nǐ de xiǎng fǎ shì | Vậy ý của chị là |
More Clips From Episode
Total 305 clips (Page 4 of 16)
HSK 7
0:03s
bù mán nǐ shuō wǒ yǒu hěn duō wén zhāng de xiàn suǒNói thật với anh Tôi có nhiều manh mối bài viết

HSK 7
0:03s
kàn lái jī huì guǒ rán shì qīng lài yǒu zhǔn bèi de rén aXem ra cơ hội quả nhiên ưu ái người có chuẩn bị

HSK 7
0:03s
wǒ jiù xiǎng chuàng bàn yí gè gèng néng shī zhǎn quán jiǎo de píng táitôi muốn sáng lập một nền tảng thỏa sức vẫy vùng hơn

HSK 3
0:03s
wǒ yě xiǎng qù shàng hǎi nǐ néng bù néng dài zhe wǒ yì qǐTôi cũng muốn đi Thượng Hải Anh có thể dẫn tôi đi cùng không?

HSK 4
0:03s
nǐ zài wǒ shǒu dǐ xià gàn le zhè me duō nián nǐ néng lì wǒ shì hěn qīng chǔ deCậu làm dưới tay tôi đã nhiều năm như vậy Năng lực cậu tôi rất rõ

HSK 3
0:03s
zhè yàng wǒ wǒ xiān gěi bié rén huí gè diàn huàThế này, tôi... tôi gọi cho người khác trước đã

HSK 1
0:03s
hǎo le hǎo le hǎo le zài duō lái liǎng kuài lái lái láiĐược rồi, được rồi, được rồi Cho thêm hai miếng nữa Nào nào nào

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ kàn kàn lián diǎn yóu shuǐ dōu méi yǒu bú yào jiǎng leCô xem này Chẳng có chút dầu mỡ gì Đừng nói nữa

HSK 7
0:03s
jūn zǐ tǎn dàng dàng xiǎo de ba yǒu běn shì nǐ gēn xiào dà jiě dāng miàn jiǎng aQuân tử quang minh lỗi lạc, biết chứ? Có gan thì cậu nói với chị Tiêu trực tiếp đi

HSK 7
0:03s
tā zhì shǎo mán tou zhēng dé mán hǎo de ér qiě tā rén hěn hǎoÍt nhất bánh màn thầu của chị ấy hấp cũng khá Vả lại chị ấy rất tốt bụng

HSK 6
0:03s
gàn le nà me duō nián le ma nà nǐ shuō le bàn tiān bù yě shì jué deLàm việc bao nhiêu năm rồi mà Vậy cậu nói hồi nãy chẳng phải cũng là thấy

HSK 2
0:03s
xiào dà jiě zuò fàn bù hǎo chī ma tán zhèn zhǎng nǐ hái yǒu wán méi wánchị Tiêu nấu ăn không ngon sao? Thị trưởng Đàm Cậu có hết chuyện để nói không đấy?

HSK 5
0:03s
děng nǐ jié le hūn nà zài yě bù yòng chī xiào dà jiě zuò de fàn leĐợi khi sư phụ kết hôn thế là không phải ăn cơm chị Tiêu nấu nữa

HSK 4
0:03s
ràng xiǎo yàn shī niáng bǎ wǒ nà fèn yě guǎn shàng beiĐể sư mẫu Tiểu Yến quản luôn phần của con được không?




