Cách dùng "烫发 谈事两不误" (tàng fà tán shì liǎng bù wù) trong hội thoại tiếng Trung

tàng tánshìliǎng

Vừa uốn tóc vừa bàn việc, cả hai đều ổn

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
31:44
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1应该说是yīng gāi shuō shìNên nói là
2烫发 谈事两不误tàng fà tán shì liǎng bù wùVừa uốn tóc vừa bàn việc, cả hai đều ổn
3李镇长lǐ zhèn zhǎngThị trưởng Lý

More Clips From Episode

Total 305 clips (Page 14 of 16)
这种事情你怎么保证啊
HSK 4
0:03s
zhè zhǒng shì qíng nǐ zěn me bǎo zhèng aViệc này chị đảm bảo thế nào được?

我这次去广交会啊 收了好多名片
HSK 5
0:03s
wǒ zhè cì qù guǎng jiāo huì a shōu le hǎo duō míng piànlần này tôi đi Hội chợ Quảng Châu, thu về cả đống danh thiếp.

回来我就琢磨着 咱们自己做
HSK 7
0:03s
huí lái wǒ jiù zhuó mó zhe zán men zì jǐ zuòVề là tôi nghĩ ngay, ta tự làm lấy.

这试了十几版 你看 终于成功了
HSK 4
0:03s
zhè shì le shí jǐ bǎn nǐ kàn zhōng yú chéng gōng leThử cả chục bản thế này, chị xem, cuối cùng thành công rồi.

这跟我们订单 有什么关系啊 你就说这小小的名片
HSK 6
0:03s
zhè gēn wǒ men dìng dān yǒu shén me guān xì a nǐ jiù shuō zhè xiǎo xiǎo de míng piànnó liên quan gì đến đơn hàng của ta? Cứ nói cái danh thiếp nhỏ này,

几年前 你说它是不是 是一个稀罕玩意儿
HSK 7
0:03s
jǐ nián qián nǐ shuō tā shì bú shì shì yí gè xī hǎn wán yì érvài năm trước, chị nói xem nó có phải là thứ hiếm có không?

现在用的人 是越来越多了
HSK 3
0:03s
xiàn zài yòng de rén shì yuè lái yuè duō leGiờ người dùng ngày càng nhiều.

我查了一下 我们厂的 近几年的这个订单
HSK 6
0:03s
wǒ chá le yī xià wǒ men chǎng de jìn jǐ nián de zhè ge dìng dānTôi tra một chút, đơn hàng mấy năm gần đây của xưởng ta,

印刷品的需求 那只能上涨 它不会下降啊
HSK 5
0:03s
yìn shuā pǐn de xū qiú nà zhǐ néng shàng zhǎng tā bú huì xià jiàng aNhu cầu in ấn chỉ có thể tăng, không thể giảm.

所以 只要咱们的印刷能力 不掉队
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ zhǐ yào zán men de yìn shuā néng lì bù diào duìCho nên, chỉ cần năng lực in của ta không tụt hậu,

我有名片了 看到没有 看到没
HSK 5
0:03s
wǒ yǒu míng piàn le kàn dào méi yǒu kàn dào méiTôi có danh thiếp rồi! Thấy chưa? Thấy không?

没有写我的原名吴有财 你这样的人 都能有名片啊
HSK 5
0:03s
méi yǒu xiě wǒ de yuán míng wú yǒu cái nǐ zhè yàng de rén dōu néng yǒu míng piàn aKhông ghi tên thật Ngô Hữu Tài. Người như cậu mà cũng có danh thiếp à?

你还有呢 我也有了 看看啊
HSK 2
0:03s
nǐ hái yǒu ne wǒ yě yǒu le kàn kàn aCậu còn có nữa. Tôi cũng có rồi. Xem nào.

怎么了 我是搞销售的
HSK 5
0:03s
zěn me le wǒ shì gǎo xiāo shòu desao vậy? Tôi làm bán hàng,

这印错了吧 你这是骗子啊
HSK 6
0:03s
zhè yìn cuò le ba nǐ zhè shì piàn zi ain sai rồi đúng không? Chị lừa tôi à?

昌远印刷有限 什么意思啊 我问你
HSK 5
0:03s
chāng yuǎn yìn shuā yǒu xiàn shén me yì si a wǒ wèn nǐXương Viễn In ấn Hữu hạn... Ý gì đây? Tôi hỏi cậu,

但你没有办法嘛 你不喝你怎么拿单子啊
HSK 6
0:03s
dàn nǐ méi yǒu bàn fǎ ma nǐ bù hē nǐ zěn me ná dān zi aNhưng cậu có cách nào đâu? Không uống sao lấy được đơn?

就是 对吧 我眼睛睁不睁 我都挣钱呢
HSK 6
0:03s
jiù shì duì ba wǒ yǎn jīng zhēng bù zhēng wǒ dōu zhèng qián neĐúng thế, đúng không? Mắt tôi mở hay nhắm cũng kiếm tiền.

我也开印刷厂 我们能开你怎么不行啊
HSK 3
0:03s
wǒ yě kāi yìn shuā chǎng wǒ men néng kāi nǐ zěn me bù xíng aTôi cũng mở xưởng in? Chúng tôi mở được, sao cậu không?

行啊 你们敢赌 我也敢赌
HSK 7
0:03s
xíng a nǐ men gǎn dǔ wǒ yě gǎn dǔĐược chứ! Các cậu dám đánh cược, tôi cũng dám.