Cách dùng "烫发 谈事两不误" (tàng fà tán shì liǎng bù wù) trong hội thoại tiếng Trung

tàng tánshìliǎng

Vừa uốn tóc vừa bàn việc, cả hai đều ổn

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
31:44
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1应该说是yīng gāi shuō shìNên nói là
2烫发 谈事两不误tàng fà tán shì liǎng bù wùVừa uốn tóc vừa bàn việc, cả hai đều ổn
3李镇长lǐ zhèn zhǎngThị trưởng Lý

More Clips From Episode

Total 305 clips (Page 5 of 16)
你要想吃 你自己去馄饨摊吃
HSK 7
0:03s
nǐ yào xiǎng chī nǐ zì jǐ qù hún tún tān chīCậu muốn ăn thì tự đi ăn ở quán hoành thánh

那也不能 天天吃馄饨吧
HSK 1
0:03s
nà yě bù néng tiān tiān chī hún tún baNhưng cũng không thể ngày nào cũng ăn hoành thánh chứ

让小燕师娘开个饭馆 就开在咱们镇政府旁边
HSK 6
0:03s
ràng xiǎo yàn shī niáng kāi gè fàn guǎn jiù kāi zài zán men zhèn zhèng fǔ páng biānĐể sư mẫu Tiểu Yến mở một quán ăn ngay cạnh trụ sở thị trấn ta

出面左转那个门面 好像确实是空出来了 对吧
HSK 7
0:03s
chū miàn zuǒ zhuǎn nà ge mén miàn hǎo xiàng què shí shì kòng chū lái le duì baCửa hàng rẽ trái ngay mặt tiền kia hình như thật sự đang trống Đúng không?

孙小燕同志 还有什么拿手的菜啊
HSK 7
0:03s
sūn xiǎo yàn tóng zhì hái yǒu shén me ná shǒu de cài aĐồng chí Tôn Tiểu Yến Còn có món tủ gì nữa không?

老解 解镇长 你什么意思 我 肖大姐
HSK 3
0:03s
lǎo jiě jiě zhèn zhǎng nǐ shén me yì si wǒ xiào dà jiěLão Giải Thị trưởng Giải Ý anh là gì? Tôi... chị Tiêu

我跟你说个事 我今天得跟你 好好谈谈了
HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō gè shì wǒ jīn tiān dé gēn nǐ hǎo hǎo tán tán leTôi có chuyện muốn nói với chị Hôm nay tôi phải nói chuyện nghiêm túc với chị

我真的有事跟您说 你听我说 你要再这样
HSK 2
0:03s
wǒ zhēn de yǒu shì gēn nín shuō nǐ tīng wǒ shuō nǐ yào zài zhè yàngTôi thật sự có chuyện muốn nói với anh Anh nghe tôi nói, nếu anh còn thế này...

我们怎么办呀 什么时候回来啊 我就不回来了
HSK 5
0:03s
wǒ men zěn me bàn ya shén me shí hòu huí lái a wǒ jiù bù huí lái leChúng tôi biết làm sao đây? Bao giờ chị quay lại? Tôi sẽ không quay lại nữa

那带孩子嘛 需要时间的
HSK 6
0:03s
nà dài hái zi ma xū yào shí jiān deChứ trông cháu cần thời gian mà

没法给你们做饭了 对不起啊
HSK 2
0:03s
méi fǎ gěi nǐ men zuò fàn le duì bù qǐ akhông nấu cơm cho mọi người được nữa Xin lỗi mọi người

镇长 您放心 我一定站好最后一班岗 这
HSK 3
0:03s
zhèn zhǎng nín fàng xīn wǒ yí dìng zhàn hǎo zuì hòu yī bān gǎng zhèThị trưởng, anh yên tâm Tôi nhất định hoàn thành tốt ca trực cuối Cái này...

我的事说完了 好 好事 好事
HSK 2
0:03s
wǒ de shì shuō wán le hǎo hǎo shì hǎo shìChuyện của tôi nói xong rồi Tốt, chuyện tốt, chuyện tốt

好事 好事 全是好事 全是好事
HSK 4
0:03s
hǎo shì hǎo shì quán shì hǎo shì quán shì hǎo shìChuyện tốt, chuyện tốt Toàn là chuyện tốt, toàn là chuyện tốt

谢谢大家 这好事啊 谢谢谭镇长
HSK 2
0:03s
xiè xiè dà jiā zhè hǎo shì a xiè xiè tán zhèn zhǎngCảm ơn mọi người Chuyện tốt mà Cảm ơn thị trưởng Đàm

喜欢你戴戴看 你试一下 看哪个好看
HSK 3
0:03s
xǐ huān nǐ dài dài kàn nǐ shì yī xià kàn nǎ ge hǎo kànThích thì cứ đeo thử đi Cậu thử đi Xem cái nào đẹp

稍等一下 这个很便宜
HSK 1
0:03s
shāo děng yí xià zhè ge hěn pián yiĐợi chút Cái này rẻ lắm

行行行 我这一身我全要了呗
HSK 6
0:03s
xíng xíng xíng wǒ zhè yī shēn wǒ quán yào le beiĐược được được Bộ này tôi lấy hết nhé

你家衣服真好看 你看我这身怎么样
HSK 4
0:03s
nǐ jiā yī fú zhēn hǎo kàn nǐ kàn wǒ zhè shēn zěn me yàngQuần áo nhà chị đẹp thật Chị xem bộ này tôi mặc thế nào

你觉得我这件穿上去怎么样
HSK 1
0:03s
nǐ jué de wǒ zhè jiàn chuān shàng qù zěn me yàngCậu thấy tôi mặc cái này thế nào?