Cách dùng "我的事说完了 好 好事 好事" (wǒ de shì shuō wán le hǎo hǎo shì hǎo shì) trong hội thoại tiếng Trung

deshìshuōwánle hǎo hǎoshì hǎoshì

Chuyện của tôi nói xong rồi Tốt, chuyện tốt, chuyện tốt

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
15:24
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1镇长 您放心 我一定站好最后一班岗 这zhèn zhǎng nín fàng xīn wǒ yí dìng zhàn hǎo zuì hòu yī bān gǎng zhèThị trưởng, anh yên tâm Tôi nhất định hoàn thành tốt ca trực cuối Cái này...
2我的事说完了 好 好事 好事wǒ de shì shuō wán le hǎo hǎo shì hǎo shìChuyện của tôi nói xong rồi Tốt, chuyện tốt, chuyện tốt
3您说nín shuōAnh nói đi

More Clips From Episode

Total 305 clips (Page 12 of 16)
烫发 谈事两不误
HSK 6
0:03s
tàng fà tán shì liǎng bù wùVừa uốn tóc vừa bàn việc, cả hai đều ổn

我这次去广交会
HSK 1
0:03s
wǒ zhè cì qù guǎng jiāo huìLần này tôi đi Hội chợ Quảng Châu

那说到底 就是个小家庭作坊
HSK 4
0:03s
nà shuō dào dǐ jiù shì gè xiǎo jiā tíng zuō fangNhưng nói cho cùng chỉ là một xưởng sản xuất nhỏ gia đình

都是大规模的大工厂
HSK 4
0:03s
dōu shì dà guī mó de dà gōng chǎngđều là những nhà máy lớn quy mô

大概情况就是这样的
HSK 4
0:03s
dà gài qíng kuàng jiù shì zhè yàng deTình hình đại khái là như vậy

才是咱们月海 印刷的未来啊
HSK 5
0:03s
cái shì zán men yuè hǎi yìn shuā de wèi lái amới là tương lai của ngành in ấn Nguyệt Hải chúng ta

高浦这边 还有空地没有开发
HSK 6
0:03s
gāo pǔ zhè biān hái yǒu kòng dì méi yǒu kāi fāỞ khu Cao Phổ này còn đất trống chưa khai thác

再加上这几座小山 一共一百八十亩
HSK 4
0:03s
zài jiā shàng zhè jǐ zuò xiǎo shān yī gòng yì bǎi bā shí mǔcộng thêm mấy quả đồi nhỏ này tổng cộng 180 mẫu

你能不能 将这整块地拿下来
HSK 4
0:03s
nǐ néng bù néng jiāng zhè zhěng kuài dì ná xià láiChị có thể lấy toàn bộ mảnh đất này không

您开什么玩笑啊
HSK 2
0:03s
nín kāi shén me wán xiào aAnh đùa sao?

那都能建好几家 现代化工厂了
HSK 5
0:03s
nà dōu néng jiàn hǎo jǐ jiā xiàn dài huà gōng chǎng leđủ xây dựng mấy cái nhà máy hiện đại rồi

可以把印刷街的主要业务 平移过来
HSK 5
0:03s
kě yǐ bǎ yìn shuā jiē de zhǔ yào yè wù píng yí guò láiCó thể chuyển dịch hoạt động chính của phố in sang đây

跟那几个老板 去说一下这事
HSK 5
0:03s
gēn nà jǐ gè lǎo bǎn qù shuō yī xià zhè shìsẽ đi nói chuyện việc này với mấy ông chủ kia

如果你和个体户们 将这整块地拿下来
HSK 4
0:03s
rú guǒ nǐ hé gè tǐ hù men jiāng zhè zhěng kuài dì ná xià láiNếu chị và các hộ cá thể lấy được toàn bộ mảnh đất này

修路 还有基础设施
HSK 5
0:03s
xiū lù hái yǒu jī chǔ shè shīSửa đường Và cơ sở hạ tầng

你的意思是 你一个人 要贷一千多万
HSK 2
0:03s
nǐ de yì si shì nǐ yí gè rén yào dài yī qiān duō wànÝ chị là một mình chị muốn vay hơn mười triệu

然后再让我们每个人 贷几百万
HSK 3
0:03s
rán hòu zài ràng wǒ men měi gè rén dài jǐ bǎi wànrồi bảo mỗi người chúng tôi vay vài triệu

大家在一起开一个 工业园区
HSK 7
0:03s
dà jiā zài yì qǐ kāi yí gè gōng yè yuán qūmọi người cùng nhau lập một khu công nghiệp

三胖 你现在大小 也是个老板了 你说话还这么
HSK 5
0:03s
sān pàng nǐ xiàn zài dà xiǎo yě shì gè lǎo bǎn le nǐ shuō huà hái zhè meTam Béo Giờ cậu cũng là một ông chủ rồi mà nói chuyện vẫn cứ

咋咋呼呼的 不是
HSK 1
0:03s
zǎ zhā hū hū de bú shìhấp tấp ồn ào thế Không phải