Cách dùng "我的事说完了 好 好事 好事" (wǒ de shì shuō wán le hǎo hǎo shì hǎo shì) trong hội thoại tiếng Trung

deshìshuōwánle hǎo hǎoshì hǎoshì

Chuyện của tôi nói xong rồi Tốt, chuyện tốt, chuyện tốt

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
15:24
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1镇长 您放心 我一定站好最后一班岗 这zhèn zhǎng nín fàng xīn wǒ yí dìng zhàn hǎo zuì hòu yī bān gǎng zhèThị trưởng, anh yên tâm Tôi nhất định hoàn thành tốt ca trực cuối Cái này...
2我的事说完了 好 好事 好事wǒ de shì shuō wán le hǎo hǎo shì hǎo shìChuyện của tôi nói xong rồi Tốt, chuyện tốt, chuyện tốt
3您说nín shuōAnh nói đi

More Clips From Episode

Total 305 clips (Page 4 of 16)
不瞒你说 我有很多文章的线索
HSK 7
0:03s
bù mán nǐ shuō wǒ yǒu hěn duō wén zhāng de xiàn suǒNói thật với anh Tôi có nhiều manh mối bài viết

看来机会果然是青睐 有准备的人啊
HSK 7
0:03s
kàn lái jī huì guǒ rán shì qīng lài yǒu zhǔn bèi de rén aXem ra cơ hội quả nhiên ưu ái người có chuẩn bị

我要辞职去上海
HSK 5
0:03s
wǒ yào cí zhí qù shàng hǎiTôi sẽ nghỉ việc đi Thượng Hải

肖主编 你要离开报社
HSK 7
0:03s
xiào zhǔ biān nǐ yào lí kāi bào shèTổng biên tập Tiêu, anh rời tòa soạn

我就想创办一个 更能施展拳脚的平台
HSK 7
0:03s
wǒ jiù xiǎng chuàng bàn yí gè gèng néng shī zhǎn quán jiǎo de píng táitôi muốn sáng lập một nền tảng thỏa sức vẫy vùng hơn

我也想去上海 你能不能带着我一起
HSK 3
0:03s
wǒ yě xiǎng qù shàng hǎi nǐ néng bù néng dài zhe wǒ yì qǐTôi cũng muốn đi Thượng Hải Anh có thể dẫn tôi đi cùng không?

你在我手底下 干了这么多年 你能力我是很清楚的
HSK 4
0:03s
nǐ zài wǒ shǒu dǐ xià gàn le zhè me duō nián nǐ néng lì wǒ shì hěn qīng chǔ deCậu làm dưới tay tôi đã nhiều năm như vậy Năng lực cậu tôi rất rõ

但是我也得跟你说实话
HSK 6
0:03s
dàn shì wǒ yě dé gēn nǐ shuō shí huàNhưng tôi cũng phải nói thật

很有分量的报道
HSK 7
0:03s
hěn yǒu fèn liàng de bào dàobài phóng sự có trọng lượng

这样 我 我先给别人 回个电话
HSK 3
0:03s
zhè yàng wǒ wǒ xiān gěi bié rén huí gè diàn huàThế này, tôi... tôi gọi cho người khác trước đã

好了 好了 好了 再多来两块 来来来
HSK 1
0:03s
hǎo le hǎo le hǎo le zài duō lái liǎng kuài lái lái láiĐược rồi, được rồi, được rồi Cho thêm hai miếng nữa Nào nào nào

不用了 不用了 年轻人多吃点
HSK 3
0:03s
bù yòng le bù yòng le nián qīng rén duō chī diǎnThôi ạ, thôi ạ Người trẻ ăn nhiều vào

你看看 连点油水都没有 不要讲了
HSK 4
0:03s
nǐ kàn kàn lián diǎn yóu shuǐ dōu méi yǒu bú yào jiǎng leCô xem này Chẳng có chút dầu mỡ gì Đừng nói nữa

君子坦荡荡 晓得吧 有本事你跟肖大姐 当面讲啊
HSK 7
0:03s
jūn zǐ tǎn dàng dàng xiǎo de ba yǒu běn shì nǐ gēn xiào dà jiě dāng miàn jiǎng aQuân tử quang minh lỗi lạc, biết chứ? Có gan thì cậu nói với chị Tiêu trực tiếp đi

她至少馒头蒸得蛮好的 而且她人很好
HSK 7
0:03s
tā zhì shǎo mán tou zhēng dé mán hǎo de ér qiě tā rén hěn hǎoÍt nhất bánh màn thầu của chị ấy hấp cũng khá Vả lại chị ấy rất tốt bụng

干了那么多年了嘛 那你说了半天 不也是觉得
HSK 6
0:03s
gàn le nà me duō nián le ma nà nǐ shuō le bàn tiān bù yě shì jué deLàm việc bao nhiêu năm rồi mà Vậy cậu nói hồi nãy chẳng phải cũng là thấy

肖大姐做饭不好吃吗 谭镇长 你还有完没完
HSK 2
0:03s
xiào dà jiě zuò fàn bù hǎo chī ma tán zhèn zhǎng nǐ hái yǒu wán méi wánchị Tiêu nấu ăn không ngon sao? Thị trưởng Đàm Cậu có hết chuyện để nói không đấy?

等你结了婚 那再也不用吃 肖大姐做的饭了
HSK 5
0:03s
děng nǐ jié le hūn nà zài yě bù yòng chī xiào dà jiě zuò de fàn leĐợi khi sư phụ kết hôn thế là không phải ăn cơm chị Tiêu nấu nữa

小燕师娘做饭那么好吃
HSK 2
0:03s
xiǎo yàn shī niáng zuò fàn nà me hǎo chīSư mẫu Tiểu Yến nấu ăn ngon thế

让小燕师娘 把我那份也管上呗
HSK 4
0:03s
ràng xiǎo yàn shī niáng bǎ wǒ nà fèn yě guǎn shàng beiĐể sư mẫu Tiểu Yến quản luôn phần của con được không?