Cách dùng "行啊 你们敢赌 我也敢赌" (xíng a nǐ men gǎn dǔ wǒ yě gǎn dǔ) trong hội thoại tiếng Trung
行啊 你们敢赌 我也敢赌
Được chứ! Các cậu dám đánh cược, tôi cũng dám.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
39:13
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这还不行啊 | zhè hái bù xíng a | Vậy còn chưa được à? |
| 2▶ | 行啊 你们敢赌 我也敢赌 | xíng a nǐ men gǎn dǔ wǒ yě gǎn dǔ | Được chứ! Các cậu dám đánh cược, tôi cũng dám. |
| 3 | 那就把这个改一下 春梅印刷服务有限公司 | nà jiù bǎ zhè ge gǎi yī xià chūn méi yìn shuā fú wù yǒu xiàn gōng sī | Thế thì sửa cái này đi. Công ty TNHH Dịch vụ In ấn Xuân Mai. |
More Clips From Episode
Total 305 clips (Page 7 of 16)
HSK 2
0:03s
hǎo kàn a zhè ge zhè ge dōu shì pián yi shí wǔ kuài kě yǐ maĐẹp quá. Cái này, cái này nữa. Giảm mười lăm đồng. Được chứ?

HSK 4
0:03s
kě yǐ xiè xiè xuě méi jiě hǎo hǎo zài guàng guàngĐược ạ, cảm ơn chị Tuyết Mai. Cứ từ từ xem tiếp đi.

HSK 1
0:03s
nǐ nǐ hái qù xiāng gǎng le nà wǒ zhè guǎng jiāo huìCậu... cậu còn đi Hồng Kông, Trung Quốc nữa à? Ờ, cái hội chợ Quảng Châu này.

HSK 3
0:03s
nà zán jiù bù shuō bié de a nǐ jiù shuō zhè xuè yànCái... Không nói gì khác đâu. Cứ nói món yến huyết này đi.

HSK 6
0:03s
rén jiā kě shì àn kè mài de nǐ zhè yī wǎn jiù yì bǎi duō kuài qiánNgười ta bán tính theo gam đấy. Một bát của cậu đã hơn trăm tệ rồi.

HSK 6
0:03s
bǎ zá jiā dōu gěi bài guāng le ba zhè chū qù yī tàngPhá sạch nhà ta rồi còn gì! Đi ra ngoài một chuyến.

HSK 1
0:03s
wài biān nà xiē rén kàn jiàn le ba nà gàn má lái deNhững người bên ngoài kia thấy chưa? Họ đến làm gì thế?

HSK 4
0:03s
nǐ cāi wǒ zhè tàng zhuàn le duō shǎo qián liǎng qiānĐoán xem. Chuyến này tôi kiếm được bao nhiêu? Hai nghìn.

HSK 7
0:03s
zhī zú cháng lè zhī zú cháng lè cháng lè cháng lè cháng lèBiết đủ thường vui, biết đủ thường vui. Thường vui, thường vui, thường vui.

HSK 6
0:03s
zài gěi wǒ lái yī wǎn wǒ zhè yě méi cháng chū yǒu cì méi cìCho tôi thêm một bát nữa. Tôi cũng chưa nếm ra có xương không.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
yì qǐ qù xiāng gǎng wǒ gēn nǐ shuō nà ér de hǎo dōng xīCùng đi Hồng Kông, Trung Quốc. Tôi nói cậu nghe. Đồ tốt ở đấy.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s




