Cách dùng "担当即可" (dān dāng jí kě) trong hội thoại tiếng Trung
担当即可
[gánh vác là được rồi.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
16:00
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那些责任 就让祖父一人 | nà xiē zé rèn jiù ràng zǔ fù yī rén | [Những trách nhiệm ấy] [cứ để một mình tổ phụ] |
| 2▶ | 担当即可 | dān dāng jí kě | [gánh vác là được rồi.] |
| 3 | 对不起 适儿 | duì bù qǐ shì ér | ♪ Một ánh mắt nàng là cớ gì ♪ [Xin lỗi con, Thích Nhi.] ♪ Uống cạn một vò chuyện cũ ♪ |
More Clips From Episode
Total 106 clips (Page 6 of 6)
HSK 3
0:03s
jiù zhǐ néng zài nǐ men de zhè bèi rén lǐ zhǎo levậy chỉ có thể chọn từ thế hệ của các con.

HSK 7
0:03s
fēng yǔ yù lái zhèng hǎo ràng zǔ fù kàn kànMưa gió sắp kéo đến, vừa hay để tổ phụ xem thử,

HSK 7
0:03s
shuí cái shì zhēn zhèng néng dān dé qǐ zhèng jiā de rénai mới là người thực sự có thể gánh vác Trịnh gia.


