Cách dùng "摇摇欲坠" (yáo yáo yù zhuì) trong hội thoại tiếng Trung
摇摇欲坠
yáo yáo yù zhuì
lung lay sắp tắt.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
24:00
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 如今的身体 就像风中的蜡烛 | rú jīn de shēn tǐ jiù xiàng fēng zhōng de là zhú | Thân thể hiện giờ như ngọn nến giữa gió, |
| 2▶ | 摇摇欲坠 | yáo yáo yù zhuì | lung lay sắp tắt. |
| 3 | 愿这残余的一丝光 | yuàn zhè cán yú de yī sī guāng | Mong chút ánh sáng tàn còn sót lại này |
More Clips From Episode
Total 106 clips (Page 4 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
suǒ yǐ zhèng lǎo zhè yī chū móu nì yòu shì wèi hé neThế rốt cuộc lần này Trịnh lão mưu phản là vì sao?

HSK 4
0:03s
zhèng lǎo shuō rèn hé shì qíng wǒ dōu kě yǐ dā yìng nǐ wéi dú cǐ shìTrịnh lão, chuyện gì ngài nói ta cũng có thể đồng ý. Duy chỉ có chuyện này,

HSK 7
0:03s
wǒ jué duì bú huì qiān lián yí gè wú gū zhī rénta tuyệt đối không làm liên lụy một người vô tội nào,

HSK 7
0:03s
gèng bú huì fàng guò rèn hé yí gè hài qún zhī mǎcàng không bỏ qua bất cứ tên sâu mọt nào.

HSK 4
0:03s
néng lǐ jiě lǎo yé gū yǒng jué jué zhī xīncó thể hiểu được tấm lòng quả cảm và kiên quyết của lão gia.













