Cách dùng "祖父已经不在了" (zǔ fù yǐ jīng bù zài le) trong hội thoại tiếng Trung
祖父已经不在了
zǔ fù yǐ jīng bù zài le
Tổ phụ đã không còn nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
18:16
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 老爷只是吩咐 将二公子送得越远越好 | lǎo yé zhǐ shì fēn fù jiāng èr gōng zi sòng dé yuè yuǎn yuè hǎo | Lão gia chỉ dặn là đưa nhị công tử đi càng xa càng tốt. |
| 2▶ | 祖父已经不在了 | zǔ fù yǐ jīng bù zài le | Tổ phụ đã không còn nữa. |
| 3 | 今后郑家由我主事 启程回凌安 二公子 | jīn hòu zhèng jiā yóu wǒ zhǔ shì qǐ chéng huí líng ān èr gōng zi | Từ nay Trịnh gia do ta làm chủ. Lập tức khởi hành về Lăng An. Nhị công tử, |
More Clips From Episode
Total 106 clips (Page 4 of 6)
HSK 6
0:03s
suǒ yǐ zhèng lǎo zhè yī chū móu nì yòu shì wèi hé neThế rốt cuộc lần này Trịnh lão mưu phản là vì sao?

HSK 4
0:03s
zhèng lǎo shuō rèn hé shì qíng wǒ dōu kě yǐ dā yìng nǐ wéi dú cǐ shìTrịnh lão, chuyện gì ngài nói ta cũng có thể đồng ý. Duy chỉ có chuyện này,

HSK 7
0:03s
wǒ jué duì bú huì qiān lián yí gè wú gū zhī rénta tuyệt đối không làm liên lụy một người vô tội nào,

HSK 7
0:03s
gèng bú huì fàng guò rèn hé yí gè hài qún zhī mǎcàng không bỏ qua bất cứ tên sâu mọt nào.

HSK 4
0:03s
néng lǐ jiě lǎo yé gū yǒng jué jué zhī xīncó thể hiểu được tấm lòng quả cảm và kiên quyết của lão gia.














