Cách dùng "万物相生相克" (wàn wù xiāng shēng xiāng kè) trong hội thoại tiếng Trung
万物相生相克
Vạn vật tương sinh tương khắc,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:08
wǒ我
jiù就
zhēn真
de的
bù不
qīng清
chǔ楚
le了
“thì ta thực sự không rõ.”
LINE 0207:11
PLAYING SCENEwàn万
wù物
xiāng相
shēng生
xiāng相
kè克
“Vạn vật tương sinh tương khắc,”
LINE 0307:13
zhǐ只
yào要
zhǎo找
dào到
shān山
cí慈
gū菇
shēng生
zhǎng长
de的
dì地
fāng方
“chỉ cần tìm thấy nơi có nấm Sơn Từ mọc”
Show Information