Cách dùng "好 谢谢 您稍等一下" (hǎo xiè xiè nín shāo děng yí xià) trong hội thoại tiếng Trung

hǎo xièxiè nínshāoděngxià

Vâng. Cảm ơn. Quý khách vui lòng đợi trong giây lát.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
36:14
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1暂时先要这些吧zàn shí xiān yào zhè xiē baTạm thời cứ lấy mấy món này đi.
2好 谢谢 您稍等一下hǎo xiè xiè nín shāo děng yí xiàVâng. Cảm ơn. Quý khách vui lòng đợi trong giây lát.
3老板 客人要蛋糕lǎo bǎn kè rén yào dàn gāoÔng chủ, khách muốn bánh kem.

More Clips From Episode

Total 107 clips (Page 3 of 6)
我还是觉得 跟你在一起舒服呀
HSK 5
0:03s
wǒ hái shì jué de gēn nǐ zài yì qǐ shū fú yaEm vẫn cảm thấy ở bên anh thì thoải mái hơn.

知道啦 知道啦 别挠 别挠
HSK 7
0:03s
zhī dào la zhī dào la bié náo bié náoBiết rồi, biết rồi. Đừng gãi, đừng gãi.

跟我在一块不是 挺舒服的吗
HSK 3
0:03s
gēn wǒ zài yī kuài bú shì tǐng shū fú de maem bảo ở bên anh rất thoải mái à?

什么在一起啊 我不想当你哥了
HSK 4
0:03s
shén me zài yì qǐ a wǒ bù xiǎng dāng nǐ gē leỞ bên nhau gì cơ? Anh không muốn làm anh trai em nữa,

你先听我说完 我已经想得很清楚啦
HSK 6
0:03s
nǐ xiān tīng wǒ shuō wán wǒ yǐ jīng xiǎng dé hěn qīng chǔ laEm nghe anh nói xong cái đã, anh đã suy nghĩ rất kỹ rồi,

我不放心把你给 任何男人 这个世界上
HSK 4
0:03s
wǒ bù fàng xīn bǎ nǐ gěi rèn hé nán rén zhè ge shì jiè shànganh không yên tâm giao em cho bất cứ người đàn ông nào khác trên đời này.

而且没有任何男人 比我更加心疼你
HSK 6
0:03s
ér qiě méi yǒu rèn hé nán rén bǐ wǒ gèng jiā xīn téng nǐHơn nữa không có người đàn ông nào thương em hơn anh.

我必须亲自照顾你 我才能够放心
HSK 5
0:03s
wǒ bì xū qīn zì zhào gù nǐ wǒ cái néng gòu fàng xīnAnh phải tự mình chăm sóc em mới có thể yên tâm được.

等咱们结婚了之后 咱们就跟以前一样
HSK 4
0:03s
děng zán men jié hūn le zhī hòu zán men jiù gēn yǐ qián yī yàngChờ đến khi chúng ta kết hôn rồi thì chúng ta vẫn như trước kia,

我告诉你 这事我爸知道了 你让他怎么想
HSK 2
0:03s
wǒ gào sù nǐ zhè shì wǒ bà zhī dào le nǐ ràng tā zěn me xiǎngEm nói cho anh biết, nếu bố em biết chuyện này rồi thì ông ấy sẽ nghĩ thế nào?

李尖尖 李尖尖 你坐下
HSK 1
0:03s
lǐ jiān jiān lǐ jiān jiān nǐ zuò xiàLý Tiêm Tiêm! Lý Tiêm Tiêm! Ngồi xuống đã.

这事总不能 偷偷摸摸的吧
HSK 3
0:03s
zhè shì zǒng bù néng tōu tōu mō mō de bachuyện này không thể làm lén lén lút lút được.

你还告诉谁了 就庄北
HSK 2
0:03s
nǐ hái gào sù shuí le jiù zhuāng běiAnh còn nói với ai nữa? Trang Bắc thôi.

我不会把这件事情弄得 人尽皆知 让你为难的
HSK 6
0:03s
wǒ bú huì bǎ zhè jiàn shì qíng nòng dé rén jǐn jiē zhī ràng nǐ wéi nán deanh sẽ không để ai ai cũng biết mà khiến em khó xử đâu.

那我是不是还得跟你 常回家看看啊 我谢谢你啊
HSK 3
0:03s
nà wǒ shì bú shì hái dé gēn nǐ cháng huí jiā kàn kàn a wǒ xiè xiè nǐ aThế có phải còn phải về thăm nhà thường xuyên với anh không? Em cảm ơn anh.

千万千万不能告诉哥 他现在
HSK 4
0:03s
qiān wàn qiān wàn bù néng gào sù gē tā xiàn zàiĐừng, đừng nói cho anh biết. Bây giờ đầu óc anh ấy

脑子有问题 你千万不要再 给他添毛病了
HSK 6
0:03s
nǎo zi yǒu wèn tí nǐ qiān wàn bú yào zài gěi tā tiān máo bìng lecó vấn đề, anh đừng thêm bệnh cho anh ấy nữa.

我跟你说正经事 你给我念 海燕 干啥
HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō zhèng jīng shì nǐ gěi wǒ niàn hǎi yàn gàn sháanh đang nói chuyện quan trọng với em mà. Em đọc thơ "Chim yến biển" làm gì?

她  她  她是来还钱的
HSK 1
0:03s
tā tā tā shì lái huán qián deCô ấy... cô ấy đến để trả tiền.

别跟你说 我也就没跟你提
HSK 4
0:03s
bié gēn nǐ shuō wǒ yě jiù méi gēn nǐ tíđừng nói cho con hay. Bố cũng không nhắc lại với con.