Cách dùng "行 那就先这样吧" (xíng nà jiù xiān zhè yàng ba) trong hội thoại tiếng Trung

xíng jiùxiānzhèyàngba

Được. Vậy thì cứ thế đã nhé.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
14:05
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那傻子一根筋 不知道也好nà shǎ zi yī gēn jīn bù zhī dào yě hǎotên ngốc đó không biết cũng tốt.
2行 那就先这样吧xíng nà jiù xiān zhè yàng baĐược. Vậy thì cứ thế đã nhé.
3xíngĐược thôi.

More Clips From Episode

Total 107 clips (Page 5 of 6)
算了吧 没事 我一会还有别的事
HSK 6
0:03s
suàn le ba méi shì wǒ yī huì hái yǒu bié de shìThôi bỏ đi, không sao, chốc nữa tôi còn có việc khác.

我们要赚大钱啦
HSK 6
0:03s
wǒ men yào zhuàn dà qián laChúng ta sắp kiếm được bộn tiền rồi.

好好地谈一谈 好
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo dì tán yī tán hǎođể bàn chuyện đàng hoàng. Tốt!

恭喜二位老板 财源广进
HSK 5
0:03s
gōng xǐ èr wèi lǎo bǎn cái yuán guǎng jìnChúc mừng hai bà chủ tiền vào như nước.

你还是赶紧想想 那个新参赛作品吧
HSK 4
0:03s
nǐ hái shì gǎn jǐn xiǎng xiǎng nà ge xīn cān sài zuò pǐn baEm vẫn nên mau mau suy nghĩ tác phẩm mới để tham gia cuộc thi đi.

那工作室里里外外 都是我打点的
HSK 1
0:03s
nà gōng zuò shì lǐ lǐ wài wài dōu shì wǒ dǎ diǎn deViệc trong việc ngoài của phòng làm việc đều do em lo liệu.

你还是 跟她签个合同吧
HSK 5
0:03s
nǐ hái shì gēn tā qiān gè hé tóng baEm vẫn nên ký hợp đồng với cô ấy đi.

以后别再说这种话了 尖尖不是这种人
HSK 4
0:03s
yǐ hòu bié zài shuō zhè zhǒng huà le jiān jiān bú shì zhè zhǒng rénsau này đừng nói những lời như vậy nữa. Tiêm Tiêm không phải là hạng người đó.

好 您可以再看一下 别的其他的 喝的
HSK 3
0:03s
hǎo nín kě yǐ zài kàn yī xià bié de qí tā de hē deVâng, quý khách có thể xem thêm những món khác, hoặc thức uống.

好 谢谢 您稍等一下
HSK 1
0:03s
hǎo xiè xiè nín shāo děng yí xiàVâng. Cảm ơn. Quý khách vui lòng đợi trong giây lát.

你是不是身体不舒服啊
HSK 2
0:03s
nǐ shì bú shì shēn tǐ bù shū fú aCó phải anh khó chịu trong người không?

你怎么不给我打电话啊 我手机坏了
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me bù gěi wǒ dǎ diàn huà a wǒ shǒu jī huài leSao anh không gọi điện cho em? Điện thoại anh hỏng rồi,

久仰大名 谢谢你对我们家 尖尖的照顾
HSK 3
0:03s
jiǔ yǎng dà míng xiè xiè nǐ duì wǒ men jiā jiān jiān de zhào gùNghe danh đã lâu. Cảm ơn cô đã chăm sóc Tiêm Tiêm nhà chúng tôi.

走啦走啦走啦 哥 我饿了 吃饭吧
HSK 6
0:03s
zǒu la zǒu la zǒu la gē wǒ è le chī fàn baĐi thôi, đi thôi. Anh, em đói rồi, ăn cơm thôi.

在爸爸们面前 我有点 心虚
HSK 3
0:03s
zài bà bà men miàn qián wǒ yǒu diǎn xīn xūlàm em hơi chột dạ trước mặt hai bố.

别挑字眼 就你
HSK 2
0:03s
bié tiāo zì yǎn jiù nǐĐừng có bắt bẻ câu chữ. Chỉ có mình anh thôi.

你以后要把我跟子秋 分别对待 他是哥哥
HSK 5
0:03s
nǐ yǐ hòu yào bǎ wǒ gēn zi qiū fēn bié duì dài tā shì gē gēSau này em phải đối xử với anh khác với Tử Thu. Em ấy là anh trai,

从小你像牵狗一样 牵着我 还少牵啊
HSK 6
0:03s
cóng xiǎo nǐ xiàng qiān gǒu yī yàng qiān zhe wǒ hái shǎo qiān aTừ bé anh đã dắt tay em như dắt cún vậy, đâu có ít đâu.

你居然能忍耐住几天 都不看手机
HSK 7
0:03s
nǐ jū rán néng rěn nài zhù jǐ tiān dōu bù kàn shǒu jīThế mà anh có thể nhịn được mấy ngày không xem điện thoại.

哇哦 你真的没有关注啊
HSK 3
0:03s
wa ó nǐ zhēn de méi yǒu guān zhù aWow, anh không có theo dõi thật này.