Cách dùng "除非我死" (chú fēi wǒ sǐ) trong hội thoại tiếng Trung
除非我死
trừ khi ta chết.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
13:46
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 要我放了她 | yào wǒ fàng le tā | Muốn ta thả cô ta, |
| 2▶ | 除非我死 | chú fēi wǒ sǐ | trừ khi ta chết. |
| 3 | 赶紧撤 | gǎn jǐn chè | Mau rút đi, |
More Clips From Episode
Total 214 clips (Page 2 of 11)
HSK 7
0:03s
dà gōng zi bèi shāo shāng yǐ hòu xìng qíng dà biànSau khi đại công tử bị bỏng, tính tình thay đổi lớn

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
bī huáng dì tuì wèi yě dà yǒu kě néngép hoàng đế thoái vị cũng là chuyện hoàn toàn có thể.

HSK 6
0:03s
rì hòu jì chéng huáng wèi de yě zhǐ néng shì tāngười kế thừa hoàng vị sau này cũng chỉ có thể là hắn.

HSK 6
0:03s
wǒ mǔ qīn xīn kǔ yī bèi zi wèi dōng gōng chóu móuMẫu thân ta vất vả cả đời mưu tính cho Đông Cung,

HSK 4
0:03s
hóu yé hé gōng sūn xiān shēng cāi dé méi cuòHầu gia và Công Tôn tiên sinh đoán không sai,

HSK 7
0:03s
gū jīng lì le zěn yàng de tòng kǔ hé zhé móta đã phải trải qua những đau khổ và giày vò thế nào

HSK 6
0:03s
què dǐng zhe gè lìng rén zuò ǒu de shēn fènta lại phải mang một thân phận khiến người ta ghê tởm,











