Cách dùng "除了夫人 都杀了" (chú le fū rén dōu shā le) trong hội thoại tiếng Trung
除了夫人 都杀了
Ngoại trừ phu nhân ra, giết hết tất cả.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
13:00
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但勇气可嘉 | dàn yǒng qì kě jiā | nhưng dũng khí đáng khen. |
| 2▶ | 除了夫人 都杀了 | chú le fū rén dōu shā le | Ngoại trừ phu nhân ra, giết hết tất cả. |
| 3 | 贺敬元 | hè jìng yuán | Hạ Kính Nguyên? |
More Clips From Episode
Total 214 clips (Page 3 of 11)
HSK 7
0:03s
néng gòu ná huí shǔ yú zì jǐ de jiāng shān shè jìgiành lại giang sơn xã tắc vốn thuộc về mình,

HSK 4
0:03s
hái yǒu suǒ yǒu hài sǐ gū jiā rén de réncùng tất cả những kẻ đã hại chết người nhà của ta

HSK 7
0:03s
zhǎng xìn wáng yǒu bǎ bǐng zài gū shēn shàngTrường Tín vương có nhược điểm nằm trong tay ta.

HSK 5
0:03s
jiù shì dāng nián jǐn zhōu cǎn àn de tiě zhèngchính là bằng chứng thép về thảm án Cẩn Châu năm đó.

HSK 6
0:03s
chéng dé tài zi hé xiè jiāng jūn jiān chí bù liǎo duō jiǔThừa Đức thái tử và Tạ tướng quân không thể cầm cự được lâu nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s












