Cách dùng "等不到大侄子出生了" (děng bú dào dà zhí zi chū shēng le) trong hội thoại tiếng Trung
等不到大侄子出生了
không đợi được cháu trai ra đời.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
36:24
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可惜啊 | kě xī a | Tiếc là |
| 2▶ | 等不到大侄子出生了 | děng bú dào dà zhí zi chū shēng le | không đợi được cháu trai ra đời. |
| 3 | 大侄女 | dà zhí nǚ | Cháu gái. |
More Clips From Episode
Total 214 clips (Page 2 of 11)
HSK 7
0:03s
dà gōng zi bèi shāo shāng yǐ hòu xìng qíng dà biànSau khi đại công tử bị bỏng, tính tình thay đổi lớn

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
bī huáng dì tuì wèi yě dà yǒu kě néngép hoàng đế thoái vị cũng là chuyện hoàn toàn có thể.

HSK 6
0:03s
rì hòu jì chéng huáng wèi de yě zhǐ néng shì tāngười kế thừa hoàng vị sau này cũng chỉ có thể là hắn.

HSK 6
0:03s
wǒ mǔ qīn xīn kǔ yī bèi zi wèi dōng gōng chóu móuMẫu thân ta vất vả cả đời mưu tính cho Đông Cung,

HSK 4
0:03s
hóu yé hé gōng sūn xiān shēng cāi dé méi cuòHầu gia và Công Tôn tiên sinh đoán không sai,

HSK 7
0:03s
gū jīng lì le zěn yàng de tòng kǔ hé zhé móta đã phải trải qua những đau khổ và giày vò thế nào

HSK 6
0:03s
què dǐng zhe gè lìng rén zuò ǒu de shēn fènta lại phải mang một thân phận khiến người ta ghê tởm,











