Cách dùng "可没有配得起她的儿郎啊" (kě méi yǒu pèi dé qǐ tā de ér láng a) trong hội thoại tiếng Trung
可没有配得起她的儿郎啊
[chẳng có chàng trai nào xứng với nó nữa.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
19:36
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那天下 | nà tiān xià | thì thiên hạ này |
| 2▶ | 可没有配得起她的儿郎啊 | kě méi yǒu pèi dé qǐ tā de ér láng a | [chẳng có chàng trai nào xứng với nó nữa.] |
| 3 | 我爹爹从未向我提起过 | wǒ diē diē cóng wèi xiàng wǒ tí qǐ guò | Cha ta chưa từng nhắc với ta về chuyện này. |
More Clips From Episode
Total 214 clips (Page 3 of 11)
HSK 7
0:03s
néng gòu ná huí shǔ yú zì jǐ de jiāng shān shè jìgiành lại giang sơn xã tắc vốn thuộc về mình,

HSK 4
0:03s
hái yǒu suǒ yǒu hài sǐ gū jiā rén de réncùng tất cả những kẻ đã hại chết người nhà của ta

HSK 7
0:03s
zhǎng xìn wáng yǒu bǎ bǐng zài gū shēn shàngTrường Tín vương có nhược điểm nằm trong tay ta.

HSK 5
0:03s
jiù shì dāng nián jǐn zhōu cǎn àn de tiě zhèngchính là bằng chứng thép về thảm án Cẩn Châu năm đó.

HSK 6
0:03s
chéng dé tài zi hé xiè jiāng jūn jiān chí bù liǎo duō jiǔThừa Đức thái tử và Tạ tướng quân không thể cầm cự được lâu nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s












