Cách dùng "冷血残酷的东西" (lěng xuè cán kù de dōng xī) trong hội thoại tiếng Trung
冷血残酷的东西
tu hú chiếm tổ thế này.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
5:54
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 居然是这么一个鸠占鹊巢 | jū rán shì zhè me yí gè jiū zhàn què cháo | lại là thứ máu lạnh, tàn nhẫn, |
| 2▶ | 冷血残酷的东西 | lěng xuè cán kù de dōng xī | tu hú chiếm tổ thế này. |
| 3 | 这林安是什么风水啊 | zhè lín ān shì shén me fēng shuǐ a | Phong thủy Lâm An kiểu gì vậy? |
More Clips From Episode
Total 214 clips (Page 3 of 11)
HSK 7
0:03s
néng gòu ná huí shǔ yú zì jǐ de jiāng shān shè jìgiành lại giang sơn xã tắc vốn thuộc về mình,

HSK 4
0:03s
hái yǒu suǒ yǒu hài sǐ gū jiā rén de réncùng tất cả những kẻ đã hại chết người nhà của ta

HSK 7
0:03s
zhǎng xìn wáng yǒu bǎ bǐng zài gū shēn shàngTrường Tín vương có nhược điểm nằm trong tay ta.

HSK 5
0:03s
jiù shì dāng nián jǐn zhōu cǎn àn de tiě zhèngchính là bằng chứng thép về thảm án Cẩn Châu năm đó.

HSK 6
0:03s
chéng dé tài zi hé xiè jiāng jūn jiān chí bù liǎo duō jiǔThừa Đức thái tử và Tạ tướng quân không thể cầm cự được lâu nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s












